Cách dùng "在疮痍中播种新生" (zài chuāng yí zhōng bō zhǒng xīn shēng) trong hội thoại tiếng Trung
在疮痍中播种新生
Phát sinh mới trong những vết thương.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:03
nà bú shì yí gè gè shù zì ér shì qiān wàn gè rú céng xuě fēi bān de shēn yǐng
那不是一个个数字 而是千万个如曾雪飞般的身影
“Đó không phải là một con số. mà là hàng ngàn hình bóng như từng tuyết rơi.”
LINE 0229:09
PLAYING SCENEzài在
chuāng疮
yí痍
zhōng中
bō播
zhǒng种
xīn新
shēng生
“Phát sinh mới trong những vết thương.”
LINE 0329:13
yuè míng nǐ zhī dào ma zhēn zhèng de xī wàng cóng lái bú shì gū yǒng
月明 你知道吗 真正的希望 从来不是孤勇
“Ánh trăng sáng, ngươi biết không? Hy vọng thật sự không phải cô dũng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě deCô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn de xuè yí dìng huì yòng dào qián fāng de jiàng shì shēn shàngmáu hiến nhất định sẽ dùng đến các tướng sĩ phía trước.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng yǐ jiù zhù nàn mín de míng yì lái zuò xuān chuánChỉ có thể dùng để tuyên truyền với danh nghĩa cứu nạn dân.

HSK 5
0:03s
dàn shì shàng hǎi de rén mín dōu zhī dào wǒ men yaNhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shá hái huí lái zhǎo wǒ jì xù gěi wǒ dāng cān móuVậy sao anh còn quay lại tìm tôi? Tiếp tục làm tư vấn cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men chuān jūn qióng dé dīng dāng xiǎng gěi bù qǐXuyên Quân chúng ta nghèo lắm. Không trả nổi.

HSK 4
0:03s
shuō pò dà tiān jiù jǐ jiàn pò mián ǎo mián bèiNói ra trời đất chỉ có mấy chiếc chăn bông rách thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn shí tōu dào qiǎng jié zhàn lüè wù zī shì yào qiāng bì deLúc chiến tranh trộm vật tư chiến lược. sẽ bị bắn chết.