Cách dùng "我好几天睡不着" (wǒ hǎo jǐ tiān shuì bù zhe) trong hội thoại tiếng Trung

hǎotiānshuìzhe

Mấy ngày nay tôi không ngủ được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:18
jiù
shì

Tôi chỉ là...

LINE 0206:22
PLAYING SCENE
hǎo
tiān
shuì
zhe

Mấy ngày nay tôi không ngủ được.

LINE 0306:25

Tôi...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp06:22
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 5 of 7)
你就不能挑一些 跟你没关系的事情告诉我吗
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù néng tiāo yī xiē gēn nǐ méi guān xì de shì qíng gào sù wǒ maAnh không thể chọn vài chuyện chẳng liên quan đến anh để nói với tôi sao
直觉告诉我 重新争取销售总监的机会来了
HSK 7
0:03s
zhí jué gào sù wǒ chóng xīn zhēng qǔ xiāo shòu zǒng jiān de jī huì lái leTrực giác mách bảo tôi cơ hội giành lại chức giám đốc kinh doanh đã đến
我为什么要当销售总监来着
HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào dāng xiāo shòu zǒng jiān lái zhetại sao tôi lại muốn làm giám đốc kinh doanh nhỉ
我听说你想当销售总监
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ xiǎng dāng xiāo shòu zǒng jiānTôi nghe nói anh muốn làm giám đốc kinh doanh
我就把跟着你当成我的目标
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bǎ gēn zhe nǐ dàng chéng wǒ de mù biāothì tôi sẽ lấy việc đi theo anh làm mục tiêu
需要了呢 就好话说尽
HSK 6
0:03s
xū yào le ne jiù hǎo huà shuō jǐnKhi cần thì nói hết lời ngon ngọt
还有阿芳姐 你不是号称跟她关系好吗
HSK 7
0:03s
hái yǒu ā fāng jiě nǐ bú shì hào chēng gēn tā guān xì hǎo maCòn cả chị A Phương Chẳng phải anh tự nhận quan hệ tốt với chị ấy sao
你哪怕去看她一眼呢
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ pà qù kàn tā yī yǎn neAnh thử đi thăm chị ấy một lần xem
我听说今年销量好像达不到啊
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō jīn nián xiāo liàng hǎo xiàng dá bú dào aTôi nghe nói doanh số năm nay hình như không đạt.
对啊 白德瑞急得要命
HSK 7
0:03s
duì a bái dé ruì jí dé yào mìngĐúng vậy, Bạch Đức Thụy sốt ruột lắm.
他估计也急不了多久了
HSK 4
0:03s
tā gū jì yě jí bù liǎo duō jiǔ leNhưng anh ta cũng chẳng sốt ruột được bao lâu nữa đâu.
你想对付的人是不是白德瑞
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng duì fù de rén shì bú shì bái dé ruìNgười bạn muốn đối phó có phải là Bạch Đức Thụy không?
销售部一直都是这么玩的
HSK 3
0:03s
xiāo shòu bù yì zhí dōu shì zhè me wán debộ phận bán hàng vẫn chơi kiểu đó.
未必会在这个时候碰这块
HSK 6
0:03s
wèi bì huì zài zhè ge shí hòu pèng zhè kuàitổng bộ chưa chắc động vào chuyện này lúc này.
最好往别的方向努努力
HSK 3
0:03s
zuì hǎo wǎng bié de fāng xiàng nǔ nǔ lìtốt nhất nên nỗ lực hướng khác.
你们不能这么做 不
HSK 2
0:03s
nǐ men bù néng zhè me zuò bùCác anh không được làm thế! Không!
为什么李东明会把这些证据 交给你呢
HSK 5
0:03s
wèi shén me lǐ dōng míng huì bǎ zhè xiē zhèng jù jiāo gěi nǐ netại sao Lý Đông Minh lại đưa bằng chứng này cho bạn?
这些证据是我们的离婚条件之一
HSK 5
0:03s
zhè xiē zhèng jù shì wǒ men de lí hūn tiáo jiàn zhī yīNhững bằng chứng này là một điều kiện ly hôn.
赵玫 回来了 下班了 你们怎么来了
HSK 2
0:03s
zhào méi huí lái le xià bān le nǐ men zěn me lái leTriệu My, về rồi à? Tan làm rồi. Hai người đến rồi à?
你还是这么晚下班哪 太辛苦了
HSK 4
0:03s
nǐ hái shì zhè me wǎn xià bān nǎ tài xīn kǔ leEm vẫn tan làm muộn thế à? Vất vả quá.