Cách dùng "不要 都别动 别杀我" (bú yào dōu bié dòng bié shā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不要 都别动 别杀我
[Đừng mà!] [Đứng im!] [Đừng giết tôi!]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:57
wǒ我
xū需
yào要
lěng冷
jìng静
yī一
xià下
“anh cần bình tĩnh lại đã.”
LINE 0212:35
PLAYING SCENEbú yào dōu bié dòng bié shā wǒ
不要 都别动 别杀我
“[Đừng mà!] [Đứng im!] [Đừng giết tôi!]”
LINE 0312:38
bú不
yào要
“[Đừng mà!]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
jīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùntrốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.

HSK 3
0:03s
kāi shǐ gěi yè zǒng huì jiè shào nián qīng nǚ hái yī lái èr qùbắt đầu giới thiệu các cô gái trẻ cho hộp đêm. Dần dần,

HSK 6
0:03s
tài duō la lài gē zhè diǎn qián suàn shén me yaNhiều quá, anh Lại ơi. Chút tiền này có thấm vào đâu đâu,

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào nán rén chū lái hùn zuì zhòng yào de shì shén me macậu biết đàn ông ra xã hội, điều quan trọng nhất là gì không?

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng yī jìn gōng sī qǐ hè lǎo dà jiù duì tā guā mù xiāng kàn leTừ khi Tưởng Thành vào công ty, đại ca Hạ đã có cái nhìn khác về hắn rồi,

HSK 7
0:03s
bù guò tā gēn lài gē cóng yī jiàn miàn qǐ jiù bú duì fùNhưng từ khi mới gặp nhau, hắn với anh Lại đã không ưa nhau rồi.

HSK 7
0:03s
hè lǎo dà kàn tā men liǎng gè shí zài shì méi yǒu bàn fǎ chùĐại ca Hạ thấy hai người họ thực sự không thể chung sống với nhau,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
pà tā kǎi xuán ér guī zì jǐ de wèi zhì bǎo bú zhùsợ hắn chiến thắng trở về thì không giữ được chỗ đứng của mình nữa.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zuì jìn bù gǎn chū yī dīng diǎn er chā cuòNên dạo này tôi không dám để xảy ra chút sai sót nào.

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng huì gěi tā xiān gè dǐ cháo tiān de shuō qīng chǔTưởng Thành sẽ lật tung mọi thứ lên cho xem. Nói rõ xem nào.

HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ kāi qiāng shā rén shuō chéng shì xī shì níng rénCác người gọi nổ súng giết người là để chuyện êm xuôi sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái xiǎng guàng a nǐ xiǎng bǎ zhè shāng chǎng gěi guàng zāng le yaCòn muốn dạo phố à? Chị muốn đi dạo cho bẩn hết trung tâm thương mại này sao?

HSK 5
0:03s
nǐ shì shén me gān jìng de dōng xī ya hái dǐng zuǐLoại như anh thì sạch sẽ chắc? Còn dám cãi à?