Cách dùng "不要 都别动 别杀我" (bú yào dōu bié dòng bié shā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不要 都别动 别杀我
[Đừng mà!] [Đứng im!] [Đừng giết tôi!]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:57
wǒ我
xū需
yào要
lěng冷
jìng静
yī一
xià下
“anh cần bình tĩnh lại đã.”
LINE 0212:35
PLAYING SCENEbú yào dōu bié dòng bié shā wǒ
不要 都别动 别杀我
“[Đừng mà!] [Đứng im!] [Đừng giết tôi!]”
LINE 0312:38
bú不
yào要
“[Đừng mà!]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē huà wǒ dōu tīng le duō shǎo biàn le ya bú shì zhè xiēMấy lời này em nghe bao nhiêu lần rồi. Không phải những lời đó.

HSK 7
0:03s
kàn jiàn wǒ zhè me shòu qī fù kěn dìng xīn téng huài lenhìn thấy tôi bị bắt nạt thế này, chắc chắn bà ấy sẽ đau lòng chết mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lài gē yī tīng tā jiù shēng qì le ràng tā bú yào jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔAnh Lại vừa nghe xong liền nổi giận, nói cô ta đừng rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ zhè yàng de rén kào bú zhùTôi biết ngay loại người như cô không đáng tin mà. [00:16 Ngày 24 tháng 7]

HSK 3
0:03s
jīn ér gè nǐ yào bù bǎ dōng xī jiāo chū lái nǐ yǐ wéi nǐ néng zǒu dé le ma[00:16 Ngày 24 tháng 7] Hôm nay nếu cô không giao đồ ra, cô tưởng cô đi được sao?

HSK 3
0:03s
dōng xī nǐ shì ná bú dào de wǒ gěi nǐ liǎn le wǒthì anh cũng đừng hòng lấy được đồ. Tôi nể mặt cô quá rồi hả?

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ gēn zhe jiǎng chéng hùn tā jiù néng bǎo dé le nǐ maCô tưởng cô đi theo Tưởng Thành thì hắn bảo vệ được cô sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shén me dōu méi yǒu kàn jiàn lài gē wǒ shén me dōu méi yǒu kàn jiànEm không thấy gì hết anh Lại. Em thực sự không thấy gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bié gēn wǒ shuǎ huā yàng a bú huì de bú huì deMày đừng hòng giở trò với tao. Không đâu, không đâu.