Cách dùng "把我给哄开心了 我就能想起来点儿什么" (bǎ wǒ gěi hǒng kāi xīn le wǒ jiù néng xiǎng qǐ lái diǎn ér shén me) trong hội thoại tiếng Trung
把我给哄开心了 我就能想起来点儿什么
dỗ cho tôi vui tôi lại nhớ ra được chút gì đó đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:25
shuō说
bù不
dìng定
“Có khi”
LINE 0236:26
PLAYING SCENEbǎ wǒ gěi hǒng kāi xīn le wǒ jiù néng xiǎng qǐ lái diǎn ér shén me
把我给哄开心了 我就能想起来点儿什么
“dỗ cho tôi vui tôi lại nhớ ra được chút gì đó đấy.”
LINE 0336:29
hái jì de wǒ ma jì de ya
还记得我吗 记得呀
“Còn nhớ tôi không? Nhớ chứ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,