Cách dùng "搭档不应该什么都说吗" (dā dàng bù yīng gāi shén me dōu shuō ma) trong hội thoại tiếng Trung
搭档不应该什么都说吗
Cộng sự không nên nói hết mọi việc sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:25
kě可
shì是
wǒ我
men们
shì是
dā搭
dàng档
a啊
“Nhưng chúng ta là cộng sự mà.”
LINE 0223:27
PLAYING SCENEdā搭
dàng档
bù不
yīng应
gāi该
shén什
me么
dōu都
shuō说
ma吗
“Cộng sự không nên nói hết mọi việc sao?”
LINE 0323:30
suī虽
rán然
zhè这
ge个
jié结
guǒ果
wǒ我
hěn很
kāi开
xīn心
“Tuy em rất vui vì kết quả này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,