Cách dùng "但是我还真的对他挺有好感的" (dàn shì wǒ hái zhēn de duì tā tǐng yǒu hǎo gǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
但是我还真的对他挺有好感的
Nhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:25
hē喝
jiǔ酒
rèn认
shí识
de的
“Quen nhau khi uống rượu.”
LINE 0211:26
PLAYING SCENEdàn但
shì是
wǒ我
hái还
zhēn真
de的
duì对
tā他
tǐng挺
yǒu有
hǎo好
gǎn感
de的
“Nhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.”
LINE 0311:29
nǐ你
zhī知
bù不
zhī知
dào道
jiǎng蒋
chéng诚
shēn身
shàng上
yǒu有
dú毒
pǐn品
“Cô có biết Tưởng Thành có ma túy trên người không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,