Cách dùng "对这里的情况一无所知" (duì zhè lǐ de qíng kuàng yī wú suǒ zhī) trong hội thoại tiếng Trung
对这里的情况一无所知
hoàn toàn không biết gì về tình hình ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:06
wǒ gāng cóng wài dì huí dào hǎi zhōu cái bàn gè yuè
我刚从外地回到海州 才半个月
“Tôi vừa từ nơi khác trở về Hải Châu mới nửa tháng,”
LINE 0204:09
PLAYING SCENEduì对
zhè这
lǐ里
de的
qíng情
kuàng况
yī一
wú无
suǒ所
zhī知
“hoàn toàn không biết gì về tình hình ở đây.”
LINE 0304:11
rén ne nǐ yào dài de yě dài zǒu le
人呢 你要带的也带走了
“Người thì anh cần dẫn đi cũng đã dẫn đi rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,