Cách dùng "你可是我们队里的天降神兵" (nǐ kě shì wǒ men duì lǐ de tiān jiàng shén bīng) trong hội thoại tiếng Trung
你可是我们队里的天降神兵
Anh là thần binh trời giáng của đội em mà,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:53
néng shāng liáng ma dāng rán kě yǐ shāng liáng le
能商量吗 当然可以商量了
“Còn thương lượng được không? Đương nhiên là được.”
LINE 0219:56
PLAYING SCENEnǐ你
kě可
shì是
wǒ我
men们
duì队
lǐ里
de的
tiān天
jiàng降
shén神
bīng兵
“Anh là thần binh trời giáng của đội em mà,”
LINE 0319:58
lián连
shī师
fù父
dōu都
tiān天
tiān天
jiāng江
jiào教
shòu授
jiāng江
jiào教
shòu授
de的
“đến cả thầy cũng suốt ngày gọi giáo sư Giang, giáo sư Giang.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,