Cách dùng "你拿什么杀我 我拿枪崩了你 你哪儿来的枪 我" (nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你拿什么杀我 我拿枪崩了你 你哪儿来的枪 我
Anh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:04
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐ
你就过过嘴瘾 你能把我怎么着啊 我能杀死你
“Anh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.”
LINE 0242:07
PLAYING SCENEnǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒ
你拿什么杀我 我拿枪崩了你 你哪儿来的枪 我
“Anh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...”
LINE 0342:18
wǒ我
jiù就
shì是
kāi开
le了
gè个
wán玩
xiào笑
“Tôi chỉ đùa thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,