Cách dùng "千万别给你弟啊 他只懂得吃" (qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chī) trong hội thoại tiếng Trung
千万别给你弟啊 他只懂得吃
Đừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:04
dào le dì fāng zhī hòu nǐ zì jǐ shǔ shù lǐ biān ér yǒu wǔ wàn
到了地方之后你自己数数 里边儿有五万
“Đến nơi rồi anh tự đếm xem, có 50 nghìn tệ trong đó.”
LINE 0226:06
PLAYING SCENEqiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chī
千万别给你弟啊 他只懂得吃
“Đừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.”
LINE 0326:09
hǎo好
liě咧
gē哥
“Được ạ, anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,