Cách dùng "我都怀疑是不是抓错人了" (wǒ dōu huái yí shì bú shì zhuā cuò rén le) trong hội thoại tiếng Trung
我都怀疑是不是抓错人了
tôi cũng nghi ngờ có phải bắt nhầm người không đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:01
yào要
bú不
shì是
tā他
gēn跟
mèng孟
líng灵
yǒu有
guò过
jié节
“Nếu không phải hắn có khúc mắc với Mạnh Linh,”
LINE 0235:03
PLAYING SCENEwǒ我
dōu都
huái怀
yí疑
shì是
bú不
shì是
zhuā抓
cuò错
rén人
le了
“tôi cũng nghi ngờ có phải bắt nhầm người không đấy.”
LINE 0335:07
kā fēi lái le dà jiā xīn kǔ
咖啡来了 大家辛苦
“Cà phê đến đây. Mọi người vất vả,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,