Cách dùng "行了 不说这个" (xíng le bù shuō zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung

xíngle shuōzhège

Được rồi, không nói chuyện này nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:50
mèng
líng
zhè
liǎng
nián
guò
lǎo
cǎn
le

mấy năm nay Mạnh Linh sống thảm lắm.

LINE 0227:05
PLAYING SCENE
xíng le bù shuō zhè ge

行了 不说这个

Được rồi, không nói chuyện này nữa.

LINE 0327:08
lái gē

来 哥

Nào, anh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp27:05
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 2 of 5)
看你什么时候能跟我开口
HSK 2
0:03s
kàn nǐ shén me shí hòu néng gēn wǒ kāi kǒuxem khi nào em tự nói với tôi.
我跟他现在一点关系都没有了 我保证他的出现
HSK 4
0:03s
wǒ gēn tā xiàn zài yì diǎn guān xì dōu méi yǒu le wǒ bǎo zhèng tā de chū xiànbây giờ em với anh ta không còn quan hệ gì nữa. Em đảm bảo sự xuất hiện của anh ta
肯定不是什么好东西
HSK 4
0:03s
kěn dìng bú shì shén me hǎo dōng xīchắc chắn không phải người tốt lành gì.
不是说有什么最新的进展吗
HSK 6
0:03s
bú shì shuō yǒu shén me zuì xīn de jìn zhǎn maChẳng phải nói có tiến triển mới sao?
没问题 今天有人请客
HSK 3
0:03s
méi wèn tí jīn tiān yǒu rén qǐng kèKhông thành vấn đề. Hôm nay có người mời.
昨天酒喝多了脑袋瓜子疼
HSK 3
0:03s
zuó tiān jiǔ hē duō le nǎo dài guā zi ténghôm qua uống rượu nhiều quá nên đau đầu.
蒋诚你疯了吧你 你要干什么呀
HSK 7
0:03s
jiǎng chéng nǐ fēng le ba nǐ nǐ yào gàn shén me yaTưởng Thành, anh điên rồi à? Anh muốn làm gì vậy?
从现在开始我说什么是什么 别跟我废话
HSK 7
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ wǒ shuō shén me shì shén me bié gēn wǒ fèi huàTừ giờ trở đi, tôi quyết định, đừng nói nhảm với tôi.
他又看不见 你带回去有什么用
HSK 3
0:03s
tā yòu kàn bú jiàn nǐ dài huí qù yǒu shén me yòngAnh ta đâu có nhìn thấy, anh đưa về thì có ích gì chứ?
一年前的事情 我就不跟你计较了
HSK 7
0:03s
yī nián qián de shì qíng wǒ jiù bù gēn nǐ jì jiào leChuyện một năm trước, tôi không tính toán với anh nữa.
人我带走了 要怪 就怪你赖哥没本事
HSK 7
0:03s
rén wǒ dài zǒu le yào guài jiù guài nǐ lài gē méi běn shìTôi sẽ đưa người đi, muốn trách thì trách anh Lại của anh vô dụng.
自己好好点一点 别说我不讲规矩
HSK 7
0:03s
zì jǐ hǎo hǎo diǎn yì diǎn bié shuō wǒ bù jiǎng guī jǔTự đếm đi, đừng nói tôi không giữ quy củ.
老规矩 两荤两素九份 送到队里
HSK 7
0:03s
lǎo guī jǔ liǎng hūn liǎng sù jiǔ fèn sòng dào duì lǐNhư cũ, hai món mặn hai món chay, chín phần, mang về đội,
能商量吗 当然可以商量了
HSK 4
0:03s
néng shāng liáng ma dāng rán kě yǐ shāng liáng leCòn thương lượng được không? Đương nhiên là được.
你可是我们队里的天降神兵
HSK 4
0:03s
nǐ kě shì wǒ men duì lǐ de tiān jiàng shén bīngAnh là thần binh trời giáng của đội em mà,
连师父都天天江教授江教授的
HSK 6
0:03s
lián shī fù dōu tiān tiān jiāng jiào shòu jiāng jiào shòu deđến cả thầy cũng suốt ngày gọi giáo sư Giang, giáo sư Giang.
你告诉他他真是神了
HSK 7
0:03s
nǐ gào sù tā tā zhēn shì shén leCô nói anh ấy đi, anh ấy hay thật.
赖三动手 应该是激情杀人
HSK 6
0:03s
lài sān dòng shǒu yīng gāi shì jī qíng shā rénLại Tam ra tay hẳn là do nóng nảy giết người.
搭档不应该什么都说吗
HSK 7
0:03s
dā dàng bù yīng gāi shén me dōu shuō maCộng sự không nên nói hết mọi việc sao?
被蒙蔽在鼓里的感觉
HSK 5
0:03s
bèi méng bì zài gǔ lǐ de gǎn juécảm giác bị che giấu