Cách dùng "要不是当时 贺老大把我给送走了" (yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
要不是当时 贺老大把我给送走了
Nếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:13
wǒ gē xiǎng shuō xiè xiè nǐ
我哥想说 谢谢你
“anh em muốn nói cảm ơn anh.”
LINE 0226:17
PLAYING SCENEyào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu le
要不是当时 贺老大把我给送走了
“Nếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,”
LINE 0326:19
nǐ你
gē哥
yě也
bù不
zhì至
yú于
zāo遭
zhè这
me么
duō多
zuì罪
“anh cậu cũng không đến nỗi phải chịu khổ thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,