Cách dùng "刚发的钱还没捂热呢" (gāng fā de qián hái méi wǔ rè ne) trong hội thoại tiếng Trung
刚发的钱还没捂热呢
Tiền vào còn chưa ấm túi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:56
zhè这
xiǎo小
zi子
kě可
yǐ以
a啊
“Tên nhóc này được đấy.”
LINE 0225:59
PLAYING SCENEgāng刚
fā发
de的
qián钱
hái还
méi没
wǔ捂
rè热
ne呢
“Tiền vào còn chưa ấm túi”
LINE 0326:02
huā花
chū出
qù去
le了
“đã tiêu hết rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ lián zěn me sǐ de dōu bù zhī dàokhông thì tôi chết thế nào cũng không biết.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù yě zài zhè ér ne ma nǐ kàn tā yě wěi qūchẳng phải tôi cũng ở đây rồi sao? Anh xem, anh ta cũng thiệt mà.

HSK 1
0:03s
yào shén me gěi shén me yào duō shǎo gěi duō shǎocần gì cho nấy, cần bao nhiêu cho bấy nhiêu.

HSK 7
0:03s
qiū yè hé wǒ shuō guò nǐ duì zhè ge lù zi shúKhưu Diệp nói với tôi rồi, anh rành cách thức này,

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ jiāo gěi nǐ wǒ bǎi fēn zhī bǎi dì fàng xīnnên giao cho anh tôi hoàn toàn yên tâm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu jiàn shì wǒ zhēn de hěn hào qí wǔ nián qián sǐ de nà ge qī yánCó chuyện này tôi thật sự rất tò mò, tên Thích Nghiêm chết năm năm trước

HSK 5
0:03s
hào qí yǒu xiē shí hòu bú shì shén me hǎo shì qíngCó lúc tò mò không phải chuyện tốt gì đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù xiǎng zài dǎ méi yǒu zhǔn bèi de zhàng leTôi không muốn đánh trận mà chưa chuẩn bị,

HSK 7
0:03s
yě bù xiǎng zài bèi rén dāng shǎ zi yī yàng shuǎ dé tuán tuán zhuàncũng không muốn làm kẻ ngốc bị người ta xoay như chong chóng nữa.

HSK 7
0:03s
xiān shì yī xià lù zi shí jiān dì diǎn yóu wǒ dìngđể thử đường trước. Thời gian và địa điểm do tôi chọn,

HSK 6
0:03s
chéng le zhī hòu wǒ men zài liáo bié desau khi xong việc chúng ta bàn tiếp những chuyện khác.

HSK 5
0:03s
dàn shì zuì jìn fēng shēng jǐn wǒ xū yào pài jǐ gè rén gēn zhe nǐ méi wèn tí banhưng gần đây tình hình đang căng, tôi cần cử vài người theo anh. Không vấn đề gì chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dà huá dé gēn zhe wǒ hǎo wǒ dā yìng nǐĐại Hoa phải đi theo tôi. Được, tôi đồng ý với anh.