Cách dùng "要什么给什么 要多少给多少" (yào shén me gěi shén me yào duō shǎo gěi duō shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
要什么给什么 要多少给多少
cần gì cho nấy, cần bao nhiêu cho bấy nhiêu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:40
hěn很
jiǎn简
dān单
“Rất đơn giản,”
LINE 0216:41
PLAYING SCENEyào shén me gěi shén me yào duō shǎo gěi duō shǎo
要什么给什么 要多少给多少
“cần gì cho nấy, cần bao nhiêu cho bấy nhiêu.”
LINE 0316:44
qiū yè hé wǒ shuō guò nǐ duì zhè ge lù zi shú
邱叶和我说过 你对这个路子熟
“Khưu Diệp nói với tôi rồi, anh rành cách thức này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men cáng hǎo le ma wǒ yào kāi shǐ zhǎo leMọi người trốn xong chưa? Em bắt đầu tìm đây.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ ài rén dǎn zi xiǎo yǒu diǎn shì tā jiù huì jǐn zhāngvợ tôi nhát gan, có chút chuyện là cô ấy sẽ hoảng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xià wǒ liǎ chéng wéi nàn xiōng nàn dì leLần này hai ta thành cùng chung hoạn nạn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì méi xiǎng dào nǐ men shì zì chǎn zì xiāoTôi chỉ không ngờ các anh tự sản xuất tự tiêu thụ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi shén me bié de dì fāng kě qù leDù sao tôi cũng chẳng còn nơi nào để đi.

HSK 7
0:03s
shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huóđã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.