Cách dùng "这下我俩成为难兄难弟了" (zhè xià wǒ liǎ chéng wéi nàn xiōng nàn dì le) trong hội thoại tiếng Trung
这下我俩成为难兄难弟了
Lần này hai ta thành cùng chung hoạn nạn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:02
téng疼
ma吗
“Đau không?”
LINE 0205:04
PLAYING SCENEzhè这
xià下
wǒ我
liǎ俩
chéng成
wéi为
nàn难
xiōng兄
nàn难
dì弟
le了
“Lần này hai ta thành cùng chung hoạn nạn rồi.”
LINE 0305:09
huàn患
nàn难
zhī之
jiāo交
ēn恩
ài爱
shēn深
“Hoạn nạn mới thấy tình sâu nghĩa nặng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men cáng hǎo le ma wǒ yào kāi shǐ zhǎo leMọi người trốn xong chưa? Em bắt đầu tìm đây.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ ài rén dǎn zi xiǎo yǒu diǎn shì tā jiù huì jǐn zhāngvợ tôi nhát gan, có chút chuyện là cô ấy sẽ hoảng.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì méi xiǎng dào nǐ men shì zì chǎn zì xiāoTôi chỉ không ngờ các anh tự sản xuất tự tiêu thụ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi shén me bié de dì fāng kě qù leDù sao tôi cũng chẳng còn nơi nào để đi.

HSK 7
0:03s
shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huóđã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.

HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ lián zěn me sǐ de dōu bù zhī dàokhông thì tôi chết thế nào cũng không biết.