Cách dùng "人生苦短及时行乐啊" (rén shēng kǔ duǎn jí shí xíng lè a) trong hội thoại tiếng Trung

rénshēngduǎnshíxínga

đời người ngắn ngủi, vui được lúc nào hay lúc đó mà.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:43

Đại ca,

LINE 0220:44
PLAYING SCENE
rén
shēng
duǎn
shí
xíng
a

đời người ngắn ngủi, vui được lúc nào hay lúc đó mà.

LINE 0321:03
shí
xíng
a

Vui được lúc nào hay lúc đó à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp20:44
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 3 of 6)
还有啊 我这个人没网不行的
HSK 6
0:03s
hái yǒu a wǒ zhè ge rén méi wǎng bù xíng deCòn nữa, tôi không thể sống thiếu Internet được.
没有死角 你可以吗
HSK 1
0:03s
méi yǒu sǐ jiǎo nǐ kě yǐ makhông có điểm mù. Anh chịu được chứ?
能接受不能接受 刚刚你们不都看见了嘛
HSK 6
0:03s
néng jiē shòu bù néng jiē shòu gāng gāng nǐ men bù dōu kàn jiàn le maCó chịu được hay không, ban nãy các người cũng nhìn thấy rồi.
要是我没猜错的话 这个手机里应该有什么
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ méi cāi cuò de huà zhè ge shǒu jī lǐ yīng gāi yǒu shén meNếu tôi đoán không nhầm, bên trong chiếc điện thoại này
早知如此
HSK 5
0:03s
zǎo zhī rú cǐSớm biết như vậy,
我就应该跟你们一块去
HSK 3
0:03s
wǒ jiù yīng gāi gēn nǐ men yī kuài qùthầy nên đi cùng các em.
我是刑警出身
HSK 7
0:03s
wǒ shì xíng jǐng chū shēnThầy từng là cảnh sát hình sự đấy.
宁肯自杀 也不肯多说一句
HSK 6
0:03s
nìng kěn zì shā yě bù kěn duō shuō yī jùthà chết cũng không hé răng nửa lời.
对自己的亲生母亲下不了手
HSK 7
0:03s
duì zì jǐ de qīn shēng mǔ qīn xià bù liǎo shǒukhông xuống tay được với mẹ ruột của mình
而且我认为戚真过得并不安稳
HSK 7
0:03s
ér qiě wǒ rèn wéi qī zhēn guò dé bìng bù ān wěnHơn nữa em cho rằng Thích Chân sống không hề yên ổn.
她什么都不想听也什么都不想说
HSK 1
0:03s
tā shén me dōu bù xiǎng tīng yě shén me dōu bù xiǎng shuōBà ta không muốn nghe gì, cũng chẳng muốn nói năng gì
简良方面就不要再惊动了 我来跟进
HSK 7
0:03s
jiǎn liáng fāng miàn jiù bú yào zài jīng dòng le wǒ lái gēn jìn"Tạm thời đừng để phía Giản Lương phát hiện, để thầy theo dõi,
你们俩差不多了就回来 注意自身安全
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ chà bu duō le jiù huí lái zhù yì zì shēn ān quánhai đứa xong việc rồi thì về đi. Bảo vệ bản thân an toàn".
敌暗我明
HSK 5
0:03s
dí àn wǒ míngĐịch ở trong tối, ta ở ngoài sáng,
这小子可以啊
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo zi kě yǐ aTên nhóc này được đấy.
刚发的钱还没捂热呢
HSK 7
0:03s
gāng fā de qián hái méi wǔ rè neTiền vào còn chưa ấm túi
周瑾 大比武友谊赛缺个人 报个名呗
HSK 7
0:03s
zhōu jǐn dà bǐ wǔ yǒu yì sài quē gè rén bào gè míng beiChâu Cẩn, giải giao hữu còn thiếu một người, em đăng ký đi.
他感冒了我给他泡个药 你给他带过去
HSK 6
0:03s
tā gǎn mào le wǒ gěi tā pào gè yào nǐ gěi tā dài guò qùAnh ấy bị cảm, để chị pha thuốc, sẵn em mang qua cho anh ấy đi.
说话这么没分寸呢 人家小两口关你什么事啊
HSK 7
0:03s
shuō huà zhè me méi fēn cùn ne rén jiā xiǎo liǎng kǒu guān nǐ shén me shì aNói chuyện không biết chừng mực gì cả. Chuyện vợ chồng người ta liên quan gì đến cậu?
我这不好奇嘛 把你八卦的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bù hǎo qí ma bǎ nǐ bā guà deTôi tò mò mà. Đồ hóng hớt.