Cách dùng "我就应该跟你们一块去" (wǒ jiù yīng gāi gēn nǐ men yī kuài qù) trong hội thoại tiếng Trung
我就应该跟你们一块去
thầy nên đi cùng các em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:50
zǎo早
zhī知
rú如
cǐ此
“Sớm biết như vậy,”
LINE 0221:53
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
yīng应
gāi该
gēn跟
nǐ你
men们
yī一
kuài块
qù去
“thầy nên đi cùng các em.”
LINE 0321:55
nín您
qù去
le了
yě也
jiù就
duō多
yí一
gè个
bēng绷
dài带
“Thầy có đi cũng chỉ thêm một cái băng gạc thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
hái yǒu a wǒ zhè ge rén méi wǎng bù xíng deCòn nữa, tôi không thể sống thiếu Internet được.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
néng jiē shòu bù néng jiē shòu gāng gāng nǐ men bù dōu kàn jiàn le maCó chịu được hay không, ban nãy các người cũng nhìn thấy rồi.

HSK 4
0:03s
yào shì wǒ méi cāi cuò de huà zhè ge shǒu jī lǐ yīng gāi yǒu shén meNếu tôi đoán không nhầm, bên trong chiếc điện thoại này

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě wǒ rèn wéi qī zhēn guò dé bìng bù ān wěnHơn nữa em cho rằng Thích Chân sống không hề yên ổn.

HSK 1
0:03s
tā shén me dōu bù xiǎng tīng yě shén me dōu bù xiǎng shuōBà ta không muốn nghe gì, cũng chẳng muốn nói năng gì

HSK 7
0:03s
jiǎn liáng fāng miàn jiù bú yào zài jīng dòng le wǒ lái gēn jìn"Tạm thời đừng để phía Giản Lương phát hiện, để thầy theo dõi,

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ chà bu duō le jiù huí lái zhù yì zì shēn ān quánhai đứa xong việc rồi thì về đi. Bảo vệ bản thân an toàn".

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhōu jǐn dà bǐ wǔ yǒu yì sài quē gè rén bào gè míng beiChâu Cẩn, giải giao hữu còn thiếu một người, em đăng ký đi.

HSK 6
0:03s
tā gǎn mào le wǒ gěi tā pào gè yào nǐ gěi tā dài guò qùAnh ấy bị cảm, để chị pha thuốc, sẵn em mang qua cho anh ấy đi.

HSK 7
0:03s
shuō huà zhè me méi fēn cùn ne rén jiā xiǎo liǎng kǒu guān nǐ shén me shì aNói chuyện không biết chừng mực gì cả. Chuyện vợ chồng người ta liên quan gì đến cậu?

HSK 7
0:03s