Cách dùng "此腰不可弯" (cǐ yāo bù kě wān) trong hội thoại tiếng Trung

yāowān

Lưng này không được cong.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:22
tóu

Đầu này không được cúi.

LINE 0208:25
PLAYING SCENE
yāo
wān

Lưng này không được cong.

LINE 0308:30
wèi shén me bù wān yāo a yīn wèi wǒ men zhōng guó rén jìng de shì

为什么不弯腰啊 因为我们中国人敬的是

Tại sao không cúi lưng? Bởi vì người Trung Quốc chúng tôi kính

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp08:25
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 9 of 11)
我自己归置就行了 你先忙 忙活去 你忙去吧
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ guī zhì jiù xíng le nǐ xiān máng máng huó qù nǐ máng qù baTôi tự sắp xếp là được rồi. Anh làm việc đi. Đi làm việc đi. Cậu đi làm việc đi.
我还得好好教教他们 是是是
HSK 4
0:03s
wǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shìTôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.
那咱私底下就互通有无吧
HSK 2
0:03s
nà zán sī dǐ xià jiù hù tōng yǒu wú baVậy chúng ta nói chuyện riêng với Hữu Vô đi.
您几个先忙着
HSK 3
0:03s
nín jǐ gè xiān máng zheMấy người cứ làm việc đi.
走 好像就是那间 走
HSK 3
0:03s
zǒu hǎo xiàng jiù shì nà jiān zǒuĐi. Hình như là phòng đó. Đi.
没事 我修 我修
HSK 4
0:03s
méi shì wǒ xiū wǒ xiūKhông sao. Tôi sửa, tôi sửa.
不过挤一挤暖和
HSK 5
0:03s
bù guò jǐ yī jǐ nuǎn huoNhưng chen một chút thì ấm hơn.
睡过大桥底下 锅炉旁边我也睡过呢
HSK 4
0:03s
shuì guò dà qiáo dǐ xià guō lú páng biān wǒ yě shuì guò netừng ngủ dưới cầu. Tôi cũng từng ngủ bên cạnh bếp.
反正这房间啊 比我过往住的呀要舒服多了
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zhè fáng jiān a bǐ wǒ guò wǎng zhù de ya yào shū fú duō leDù sao căn phòng này thoải mái hơn nhiều so với những người tôi từng sống.
放心吧 我有办法
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba wǒ yǒu bàn fǎYên tâm đi, tôi có cách.
这里 是整个屋子里采光最好的地方
HSK 4
0:03s
zhè lǐ shì zhěng gè wū zi lǐ cǎi guāng zuì hǎo de dì fāngỞ đây. là nơi có ánh sáng tốt nhất trong cả căn phòng.
因为小孩子要长得快 就要多晒太阳
HSK 5
0:03s
yīn wèi xiǎo hái zi yào zhǎng dé kuài jiù yào duō shài tài yángVì trẻ con phải lớn nhanh, nên phải phơi nắng nhiều hơn.
你看 一到晚上 只要这个帘子一拉
HSK 7
0:03s
nǐ kàn yī dào wǎn shàng zhǐ yào zhè ge lián zi yī lāAnh xem. Cứ đến tối chỉ cần cái rèm này kéo,
它活动空间大呀
HSK 5
0:03s
tā huó dòng kōng jiān dà yaKhông gian hoạt động của nó rất lớn.
我睡地下 怎么能让你睡地上呢
HSK 5
0:03s
wǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng neTôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?
夫人 麻烦动动您那玉手 帮我抬一下桌子
HSK 6
0:03s
fū rén má fán dòng dòng nín nà yù shǒu bāng wǒ tái yī xià zhuō ziPhu nhân, phiền phu nhân động tay ngọc của người. Nhấc bàn giúp tôi.
我给您变个戏法
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nín biàn gè xì fǎTa sẽ biểu diễn ảo thuật cho người.
我们三个人都有了自己的卧室了
HSK 5
0:03s
wǒ men sān gè rén dōu yǒu le zì jǐ de wò shì leba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.
回也不改其乐呀
HSK 5
0:03s
huí yě bù gǎi qí lè yaQuay về cũng không thay đổi niềm vui.
你就给自己留这么一小片地方 是不是太逼仄了
HSK 4
0:03s
nǐ jiù gěi zì jǐ liú zhè me yī xiǎo piàn dì fāng shì bú shì tài bī zè leCậu để lại cho mình một chỗ nhỏ như vậy, có phải là quá ép không?