Cách dùng "放心吧 我有办法" (fàng xīn ba wǒ yǒu bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
放心吧 我有办法
Yên tâm đi, tôi có cách.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:31
fǎn zhèng zhè fáng jiān a bǐ wǒ guò wǎng zhù de ya yào shū fú duō le
反正这房间啊 比我过往住的呀要舒服多了
“Dù sao căn phòng này thoải mái hơn nhiều so với những người tôi từng sống.”
LINE 0230:36
PLAYING SCENEfàng xīn ba wǒ yǒu bàn fǎ
放心吧 我有办法
“Yên tâm đi, tôi có cách.”
LINE 0330:57
èr wèi lǐ biān qǐng huān yíng guāng lín bié shù èr hào jiǎo tī lǐ shū yuàn
二位 里边请 欢迎光临别墅二号 脚踢李淑媛
“Hai vị, mời vào trong. Chào mừng đến với biệt thự số 2. Đá Lee Sook-won.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 6 of 11)
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì xiǎng chī shuāng jiāo yú tóu zěn me bànVậy nếu tôi muốn ăn đầu cá hai tiêu thì phải làm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo de yuè cài shī fù shì zhēn bù hǎo zhǎoĐược rồi, đầu bếp rau Quảng thật sự không dễ tìm.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān shēng zuò bāo zi de wàn fú yí dìng yào shàng lái xiè xiè nínTiên sinh, Manbok làm bánh bao. Nhất định phải lên đây cảm ơn ngài.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài zǒu kuài zǒu ràng tā zǒu tián xiān shēng tián xiān shēngĐiền tiên sinh. Mau đi, mau đi, để anh ta đi. Điền tiên sinh, Điền tiên sinh.

HSK 7
0:03s
wǒ diē bèi jiù le wǒ shì lái gěi nín kē tóu de xiè xiè tián xiān shēngCha ta được cứu rồi. Tôi đến để khấu đầu với ngài. Cảm ơn Điền tiên sinh.

HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng hǎo hǎo zhī dào le zhī dào leCảm ơn Điền tiên sinh. Được, được, biết rồi, biết rồi.

HSK 3
0:03s
kuài zǒu ba bǎ bāo zi ná zǒu wǒ jiàn bù liǎo zhè ge xiàn zài zǒu baMau đi thôi, mang bánh bao đi. Bây giờ tôi không nhìn thấy cái này. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
bù bù bù tián xiān shēng kuài kuài wǒ dā yìng gěi nín zuò qī tiān de bāo ziKhông không Điền tiên sinh. Mau, mau. Tôi đồng ý làm bánh bao cho anh 7 ngày.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ chī dào dì wǔ tiān jiù yǐ jīng chī tǔ le gǎn jǐn ná zǒuTôi ăn đến ngày thứ 5 đã ăn đến nôn rồi. Mau cầm đi.

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ jīn tiān zhè ge xiàn bù yí yàng nǐ shén me xiàn wǒ dōu bù chī leNhưng nhân hôm nay của tôi khác. Nhân gì của anh tôi cũng không ăn nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gǎn bǎo zhèng zhī qián zhè liù zhǒng xiàn wǒ dōu shì yòng xīn diào deNhưng tôi dám đảm bảo, sáu loại nhân trước đây tôi đều dùng tâm điều chế.

HSK 6
0:03s
bāo kuò jīn tiān zhè yī tì mán tou wǒ yě shì yòng xīn zuò deBao gồm cả ngăn màn thầu hôm nay. Tôi cũng cố gắng làm.

HSK 2
0:03s