Cách dùng "哪儿是台儿庄" (nǎ ér shì tái ér zhuāng) trong hội thoại tiếng Trung
哪儿是台儿庄
chỗ nào là sân khấu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:01
wǒ bù zhī dào tái ér zhuāng zài nǎ ér dàn shì zhè chǎng zhàng ràng wǒ zhī dào le
我不知道台儿庄在哪儿 但是这场仗让我知道了
“Tôi không biết sân khấu ở đâu. Nhưng trận chiến này khiến tôi biết được”
LINE 0205:06
PLAYING SCENEnǎ哪
ér儿
shì是
tái台
ér儿
zhuāng庄
“chỗ nào là sân khấu.”
LINE 0305:09
jiù xiàng qù nián wǒ yě bù zhī dào píng xíng guān zài nǎ ér
就像去年 我也不知道平型关在哪儿
“Giống như năm ngoái. Tôi cũng không biết khóa phẳng ở đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
shuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fùAi trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.

HSK 2
0:03s
tā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù leAnh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ kě qiān wàn bié shuō zhè huà aPhu nhân, người tuyệt đối đừng nói những lời này.

HSK 6
0:03s
wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le neta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.

HSK 3
0:03s
dān rén chuáng lì mǎ jiù biàn chéng le shuāng rén chuángGiường đơn lập tức biến thành giường đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén fū rén fū rén yào bù bié shōu shí le baPhu nhân, phu nhân, phu nhân. Hay là đừng dọn dẹp nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiū xī nà fū rén wǒ bǎ dēng guān le xíngNghỉ ngơi. Vậy phu nhân, tôi tắt đèn đây. Được.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
měi tiān dōu dé zhè me guān dēng ma wàn fúNgày nào cũng phải tắt đèn như vậy sao Manbok?

HSK 6
0:03s
míng tiān wǒ zhǎo gè diàn gōng jiù gěi tā xiū le a fàng xīn ba fū rénNgày mai tôi sẽ tìm thợ điện sửa cho nó. Phu nhân yên tâm đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn zhǎng guān chuān zhe cháng shān bù néng jìng lǐXin lỗi sếp. Mặc áo dài, không được chào.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s