Cách dùng "你是个仁义的孩子" (nǐ shì gè rén yì de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
你是个仁义的孩子
Con là một đứa trẻ nhân nghĩa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:22
wǒ我
men们
yě也
bù不
xiǎng想
zài再
lián连
lěi累
nǐ你
le了
“Bọn ta cũng không muốn liên lụy đến con nữa.”
LINE 0211:24
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
gè个
rén仁
yì义
de的
hái孩
zi子
“Con là một đứa trẻ nhân nghĩa.”
LINE 0311:27
yǐ hòu nǐ bù guǎn zuò shén me xiǎng zěn me zuò jiù zěn me zuò
以后你不管做什么 想怎么做就怎么做
“Sau này cho dù con làm gì, muốn làm gì thì làm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
shuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fùAi trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.

HSK 2
0:03s
tā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù leAnh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ kě qiān wàn bié shuō zhè huà aPhu nhân, người tuyệt đối đừng nói những lời này.

HSK 6
0:03s
wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le neta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.

HSK 3
0:03s
dān rén chuáng lì mǎ jiù biàn chéng le shuāng rén chuángGiường đơn lập tức biến thành giường đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén fū rén fū rén yào bù bié shōu shí le baPhu nhân, phu nhân, phu nhân. Hay là đừng dọn dẹp nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiū xī nà fū rén wǒ bǎ dēng guān le xíngNghỉ ngơi. Vậy phu nhân, tôi tắt đèn đây. Được.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
měi tiān dōu dé zhè me guān dēng ma wàn fúNgày nào cũng phải tắt đèn như vậy sao Manbok?

HSK 6
0:03s
míng tiān wǒ zhǎo gè diàn gōng jiù gěi tā xiū le a fàng xīn ba fū rénNgày mai tôi sẽ tìm thợ điện sửa cho nó. Phu nhân yên tâm đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn zhǎng guān chuān zhe cháng shān bù néng jìng lǐXin lỗi sếp. Mặc áo dài, không được chào.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s