Cách dùng "我们这一次也算是第二次见面了" (wǒ men zhè yī cì yě suàn shì dì èr cì jiàn miàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我们这一次也算是第二次见面了
Lần này chúng ta cũng coi như gặp nhau lần thứ hai rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:57
téng藤
tián田
xiān先
shēng生
“Ngài Fujita.”
LINE 0204:00
PLAYING SCENEwǒ我
men们
zhè这
yī一
cì次
yě也
suàn算
shì是
dì第
èr二
cì次
jiàn见
miàn面
le了
“Lần này chúng ta cũng coi như gặp nhau lần thứ hai rồi.”
LINE 0304:02
dì yī cì shì zài jiān yù
第一次 是在监狱
“Lần đầu tiên, là ở trong tù.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 7 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
měi yī jiā de mán tou wèi dào dōu bù yí yàngMàn thầu của mỗi nhà đều có mùi vị khác nhau.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ chú le huì zuò bāo zi huì zuò mán tou zhī wàiNgoài việc em biết làm bánh bao ra, biết làm màn thầu ra,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fèi huà zhè lóu hòu miàn yī pái xiǎo wū bù dōu gěi xià rén zhù de maNói thừa. Một hàng nhà nhỏ phía sau tòa nhà này không phải đều cho người hầu ở sao?

HSK 2
0:03s
wǒ wǒ hái yǒu gè lǎo diē nǐ yǒu wán méi wán aTôi, tôi còn có một ông cha. Ngươi có thôi đi không?

HSK 7
0:03s
wǒ shì tā shōu yǎng de dàn shì dàn shì bǐ qīn de hái qīnTôi là do ông ấy nhận nuôi. Nhưng mà... nhưng còn thân hơn người thân.

HSK 7
0:03s
wǒ diē xiàn zài shēng zhe dà bìng ne rán hòu wǒ men yě méi yǒu zhù chùBây giờ cha tôi đang bị bệnh nặng. Sau đó chúng tôi cũng không có chỗ ở.

HSK 6
0:03s
rú guǒ tián xiān shēng nǐ yuàn yì gěi wǒ men yí gè zhù de dì fāngNếu anh Điền anh đồng ý cho chúng tôi một nơi ở,

HSK 4
0:03s
wǒ yuàn yì tiān tiān gěi nín zuò cài wǒ biàn zhāo fǎ dì gěi nǐ zuò gè zhǒng lǔ càiCon nguyện ngày nào cũng nấu ăn cho mẹ. Tôi sẽ thay đổi cách làm các món ăn lỗ mãng cho anh.

HSK 5
0:03s
wǒ hái bú yào nín de gōng qián píng shén meTôi còn không cần tiền công của anh. Dựa vào cái gì?

HSK 5
0:03s
píng shén me wǒ chī nǐ zuò de cài bù gěi nǐ qiánDựa vào cái gì mà tôi ăn đồ ăn anh nấu mà không trả tiền?

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài hái bú huì pǎo ne zhǐ néng bào zhe xiè xiè xiè xièBây giờ anh ấy vẫn chưa chạy đâu. Chỉ có thể ôm thôi. Cảm ơn, cảm ơn.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
xiān shēng nín zhè yī zhāng kǒu jiù lái le sì kǒu rénTiên sinh, ngài vừa mở miệng đã có bốn người đến.

HSK 5
0:03s
zhè shén me lái lù bèi jǐng zán dōu méi diào chá guòĐây là lai lịch, bối cảnh gì vậy? Chúng ta đều chưa điều tra qua.

HSK 5
0:03s