Cách dùng "我能想象得到 会引起怎样的震动" (wǒ néng xiǎng xiàng dé dào huì yǐn qǐ zěn yàng de zhèn dòng) trong hội thoại tiếng Trung
我能想象得到 会引起怎样的震动
tôi có thể tưởng tượng được. sẽ gây ra rung động như thế nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:00
nǐ你
de的
zhè这
xiē些
cái材
liào料
rú如
guǒ果
bào报
shàng上
qù去
“Nếu những tài liệu này của anh đăng lên,”
LINE 0239:02
PLAYING SCENEwǒ néng xiǎng xiàng dé dào huì yǐn qǐ zěn yàng de zhèn dòng
我能想象得到 会引起怎样的震动
“tôi có thể tưởng tượng được. sẽ gây ra rung động như thế nào.”
LINE 0339:06
suǒ所
yǐ以
jīn今
tiān天
wǒ我
qǐng请
nǐ你
lái来
“Vì thế hôm nay tôi mời anh đến”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ jiù gěi zì jǐ liú zhè me yī xiǎo piàn dì fāng shì bú shì tài bī zè leCậu để lại cho mình một chỗ nhỏ như vậy, có phải là quá ép không?

HSK 7
0:03s
shuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fùAi trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.

HSK 2
0:03s
tā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù leAnh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ kě qiān wàn bié shuō zhè huà aPhu nhân, người tuyệt đối đừng nói những lời này.

HSK 6
0:03s
wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le neta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.

HSK 3
0:03s
dān rén chuáng lì mǎ jiù biàn chéng le shuāng rén chuángGiường đơn lập tức biến thành giường đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén fū rén fū rén yào bù bié shōu shí le baPhu nhân, phu nhân, phu nhân. Hay là đừng dọn dẹp nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiū xī nà fū rén wǒ bǎ dēng guān le xíngNghỉ ngơi. Vậy phu nhân, tôi tắt đèn đây. Được.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
měi tiān dōu dé zhè me guān dēng ma wàn fúNgày nào cũng phải tắt đèn như vậy sao Manbok?

HSK 6
0:03s
míng tiān wǒ zhǎo gè diàn gōng jiù gěi tā xiū le a fàng xīn ba fū rénNgày mai tôi sẽ tìm thợ điện sửa cho nó. Phu nhân yên tâm đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn zhǎng guān chuān zhe cháng shān bù néng jìng lǐXin lỗi sếp. Mặc áo dài, không được chào.

HSK 5
0:03s