Cách dùng "居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由" (jū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóu) trong hội thoại tiếng Trung
居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由
vậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:35
xīn sì jūn bǎi wén bù rú yī jiàn jiāo tōng yuán men zhēn shì shén tōng guǎng dà
新四军百闻不如一见 交通员们真是神通广大
“Tân Tứ Quân quả nhiên trăm nghe không bằng một thấy. Các đồng chí giao liên thật là thần thông quảng đại,”
LINE 0219:38
PLAYING SCENEjū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóu
居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由
“vậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.”
LINE 0319:42
yún kuí xiōng qǐng zuò hǎo
云魁兄请坐 好
“Anh Vân Khôi, mời ngồi. Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
shí zài shì bào qiàn a wǒ hé yè shèng yǒu gè huì yì yào cān jiāThật sự xin lỗi nhé. Tôi và Diệp Thắng có một cuộc họp phải tham gia.

HSK 4
0:03s
bù yòng má fán wǒ zì jǐ suí biàn zǒu zǒu jiù hǎo xíngKhông cần phiền đâu. Tôi tự đi dạo một chút là được rồi. Được.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè lòng táng hái tǐng rè nào shìCông nhận con hẻm này cũng náo nhiệt phết. Đúng vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng lái de shí hòu wǒ zhēn shì jué de dà kāi yǎn jièLúc mới đến, tôi thật sự cảm thấy được mở rộng tầm mắt.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè máng lǐ máng wài de dōu shì nǐ tài tài zài cāo chí diē láiBận rộn trong ngoài, đều là do vợ anh lo liệu cả. Bố, nào.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ men yě dā le bǎ shǒu bān le bān dà jiā jù shén me deTất nhiên chúng tôi cũng có giúp một tay, chuyển mấy đồ đạc lớn này nọ.

HSK 3
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì zhī huì yī shēng xiè xiè nínSau này có chuyện gì cứ nói một tiếng nhé. Cảm ơn chị.

HSK 5
0:03s
shuí ya guǐ guǐ suì suì de zán men zhù zhè ge fáng ziAi đó? Lén lén lút lút. Căn nhà chúng ta đang ở,

HSK 2
0:03s
míng miàn shàng shì liào dà gē gěi wǒ men zhǔn bèi debề ngoài là anh Liêu chuẩn bị cho chúng ta,

HSK 7
0:03s
yě liǎo jiě nǐ de guò wǎng duì nǐ bào yǒu hěn gāo de qī dàiCũng hiểu rõ quá khứ của anh. Và đặt kỳ vọng rất cao vào anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yún kuí xiōng wǒ bù zhī dào nǐ xiǎng guò méi yǒu ràng nǐ menAnh Vân Khôi, tôi không biết anh đã từng nghĩ đến chưa. Để các anh,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s