Cách dùng "我打死你这个狼子野心" (wǒ dǎ sǐ nǐ zhè ge láng zi yě xīn) trong hội thoại tiếng Trung

zhègelángzixīn

Ta đánh chết dã tâm sói như ngươi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
men
jiù
xiǎng
jiū
zhàn
què
cháo

các ngươi muốn chiếm tổ chim sẻ.

LINE 0206:42
PLAYING SCENE
zhè
ge
láng
zi
xīn

Ta đánh chết dã tâm sói như ngươi.

LINE 0306:47
nǐ ràng tā men dǎ dǎ qǐ lái zán de shì bù jiù chéng le ma

你让他们打 打起来咱的事不就成了吗

Ngươi để bọn họ đánh. Đánh nhau thì chuyện của chúng ta không phải là được rồi sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp06:42
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 3 of 4)
你自己回去 张云旗那王八蛋 要再犯浑怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ huí qù zhāng yún qí nà wáng bā dàn yào zài fàn hún zěn me bànNgươi tự về đi. Tên khốn Trương Vân Kỳ đó Nếu còn làm loạn nữa thì phải làm sao?
再犯浑 我今天我打死他 这是我们家的家事
HSK 1
0:03s
zài fàn hún wǒ jīn tiān wǒ dǎ sǐ tā zhè shì wǒ men jiā de jiā shìNếu còn làm loạn nữa, Hôm nay tôi sẽ đánh chết hắn. Đây là chuyện nhà chúng ta.
过来 我不抽你
HSK 5
0:03s
guò lái wǒ bù chōu nǐQua đây. Tôi không đánh cậu.
两头堵 堵得我根本就没有活路走
HSK 5
0:03s
liǎng tóu dǔ dǔ dé wǒ gēn běn jiù méi yǒu huó lù zǒuhai bên chặn. Chặn đến mức tôi không còn đường sống để đi.
这箱子打开 里边就这么几块破石头
HSK 5
0:03s
zhè xiāng zi dǎ kāi lǐ biān jiù zhè me jǐ kuài pò shí touMở cái thùng này ra. Bên trong chỉ có mấy viên đá rách này.
真的性子上来 会把咱们灭了满门的
HSK 6
0:03s
zhēn de xìng zi shàng lái huì bǎ zán men miè le mǎn mén detính tình thật sự sẽ tiêu diệt cả nhà chúng ta.
我 我一时情急 我就把这《庐山记》
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ yī shí qíng jí wǒ jiù bǎ zhè 《 lú shān jì 》Ta, ta nhất thời nóng vội Ta đã đem "Lư Sơn Ký"
我有半个字是假话 你让天打五雷轰我
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu bàn gè zì shì jiǎ huà nǐ ràng tiān dǎ wǔ léi hōng wǒTôi có nửa chữ là nói dối. Ngươi bảo trời đánh ngũ lôi đánh ta.
这是人命关天的事
HSK 1
0:03s
zhè shì rén mìng guān tiān de shìĐây là chuyện liên quan đến mạng người.
你但凡身上还有一点人味儿
HSK 1
0:03s
nǐ dàn fán shēn shàng hái yǒu yì diǎn rén wèi erChỉ cần trên người ngươi còn có chút mùi người,
你自个儿都是泥菩萨难自保了
HSK 3
0:03s
nǐ zì gě ér dōu shì ní pú sà nán zì bǎo leBản thân con cũng là Bồ Tát đất khó mà tự bảo vệ được.
他们什么时候翻驴脸 什么时候翻猫脸
HSK 5
0:03s
tā men shén me shí hòu fān lǘ liǎn shén me shí hòu fān māo liǎnBọn họ trở mặt lừa lúc nào vậy? thì lúc nào trở mặt.
那帮畜生玩意儿 犯起性子来
HSK 7
0:03s
nà bāng chù sheng wán yì ér fàn qǐ xìng zi láiĐám súc sinh đó. Phạm tính lên,
什么坏事都干得出来呀 他们没有人性
HSK 7
0:03s
shén me huài shì dōu gàn dé chū lái ya tā men méi yǒu rén xìngchuyện xấu gì cũng làm được. Bọn họ không có nhân tính.
大爹不救了 别什么大爹不大爹的了
HSK 5
0:03s
dà diē bù jiù le bié shén me dà diē bù dà diē de leCha cả không cứu nữa. Đừng có nói cha lớn không cha lớn nữa.
却让你背了逃跑将军的黑锅
HSK 6
0:03s
què ràng nǐ bèi le táo pǎo jiāng jūn de hēi guōlại để ngươi gánh tội cho tướng quân chạy trốn.
老天爷偏偏不让你死
HSK 7
0:03s
lǎo tiān yé piān piān bù ràng nǐ sǐÔng trời cứ không cho ngươi chết.
我能活吗 活不了
HSK 4
0:03s
wǒ néng huó ma huó bù liǎoTa có thể sống sao? Không sống nổi.
打鬼子我比你有能耐
HSK 7
0:03s
dǎ guǐ zi wǒ bǐ nǐ yǒu néng nàiĐánh quỷ ta có bản lĩnh hơn ngươi.
这仇我今天必须得报
HSK 7
0:03s
zhè chóu wǒ jīn tiān bì xū dé bàoThù này hôm nay tôi nhất định phải báo.