Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这是我们全家的心意" (zhè shì wǒ men quán jiā de xīn yì) trong hội thoại tiếng Trung

这是我们全家的心意

zhè shì wǒ men quán jiā de xīn yì

đây là tấm lòng của cả nhà tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
5:49
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1祭司jì sīThầy tế,
2这是我们全家的心意zhè shì wǒ men quán jiā de xīn yìđây là tấm lòng của cả nhà tôi.
3您救了我的孙子nín jiù le wǒ de sūn ziNgài cứu cháu của tôi,

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 1 of 3)
之前的事 希望你别往心里去
HSK 4
0:03s
zhī qián de shì xī wàng nǐ bié wǎng xīn lǐ qùmong cậu đừng để bụng chuyện lúc trước.
这个女人下手没轻没重的
HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ rén xià shǒu méi qīng méi zhòng deNgười phụ nữ này ra tay chẳng biết nặng nhẹ gì,
苏亚 你个老王八蛋
HSK 1
0:03s
sū yà nǐ gè lǎo wáng bā dànTô Á, đồ khốn kiếp,
再喊 我割了你弟兄们的舌头
HSK 6
0:03s
zài hǎn wǒ gē le nǐ dì xiōng men de shé touMày hét nữa tao sẽ cắt lưỡi anh em mày.
这个人 人如其名 有九只烟袋
HSK 5
0:03s
zhè ge rén rén rú qí míng yǒu jiǔ zhǐ yān dàiNgười này cũng hệt như tên, có chín cái tẩu.
咱俩单挑 我让你两招
HSK 4
0:03s
zán liǎ dān tiāo wǒ ràng nǐ liǎng zhāoChúng ta đấu tay đôi. Tôi nhường ông hai chiêu.
杀人了 杀人了 杀人了
HSK 1
0:03s
shā rén le shā rén le shā rén leGiết người rồi, giết người rồi, giết người rồi.
你谁啊 你要干啥
HSK 3
0:03s
nǐ shuí a nǐ yào gàn sháMày là ai? Mày muốn làm gì?
你说你自己信吗
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ zì jǐ xìn maMày nói xong chính mày tin không?
你算老几啊
HSK 2
0:03s
nǐ suàn lǎo jǐ aMày là cái thá gì?
背地里什么龌龊的勾当都干
HSK 3
0:03s
bèi dì lǐ shén me wò chuò de gòu dàng dōu gànsau lưng thì việc dơ bẩn gì cũng làm.
知道我们哥几个 为什么被抓起来吗
HSK 5
0:03s
zhī dào wǒ men gē jǐ gè wèi shén me bèi zhuā qǐ lái maBiết tại sao anh em bọn tôi bị bắt không?
是我们全家的恩人
HSK 7
0:03s
shì wǒ men quán jiā de ēn rénlà ân nhân của cả nhà tôi.
您是不是不喜欢这些
HSK 1
0:03s
nín shì bú shì bù xǐ huān zhè xiēCó phải ngài không thích những thứ này không?
要不 明天我们再给您送点别的
HSK 3
0:03s
yào bù míng tiān wǒ men zài gěi nín sòng diǎn bié deHay là mai bọn tôi đưa những thứ khác cho ngài?
你这颗眼睛不错
HSK 5
0:03s
nǐ zhè kē yǎn jīng bù cuòCon mắt này của ông được đấy.
姑娘请坐 祭司临时有事正在处理 一会儿就来
HSK 5
0:03s
gū niáng qǐng zuò jì sī lín shí yǒu shì zhèng zài chǔ lǐ yī huì er jiù láiMời cô ngồi, thầy tế có việc đột xuất đang xử lý, lát nữa sẽ đến.
刚才的事 很感谢你
HSK 4
0:03s
gāng cái de shì hěn gǎn xiè nǐCảm ơn cô rất nhiều vì chuyện vừa rồi.
张姑娘看起来不像是本地人
HSK 4
0:03s
zhāng gū niáng kàn qǐ lái bù xiàng shì běn dì rénTrông cô Trương không giống người bản địa,
孙子 给我们松绑 快点
HSK 4
0:03s
sūn zi gěi wǒ men sōng bǎng kuài diǎnCháu trai, cởi trói cho bọn tao, nhanh lên.