Cách dùng "听说了吗 孤烟一会儿来公司" (tīng shuō le ma gū yān yī huì er lái gōng sī) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōlema yānhuìerláigōng

Nghe tin chưa? Cố Yên lát nữa đến công ty đấy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:37
gè wèi gè wèi

各位 各位

Mọi người ơi, mọi người ơi

LINE 0203:38
PLAYING SCENE
tīng shuō le ma gū yān yī huì er lái gōng sī

听说了吗 孤烟一会儿来公司

Nghe tin chưa? Cố Yên lát nữa đến công ty đấy

LINE 0303:41
tīng shuō le tīng shuō le shí diǎn zhōng dà huì jiù shì jiè shào tā de

听说了 听说了 十点钟大会就是介绍他的

Nghe rồi, nghe rồi Cuộc họp 10 giờ chính là để giới thiệu anh ấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp03:38
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 5 of 8)
我只是说你如果住得远的话 打车自己注意安全
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì shuō nǐ rú guǒ zhù dé yuǎn de huà dǎ chē zì jǐ zhù yì ān quánTôi chỉ nói là nếu bạn ở xa thì đi taxi chú ý an toàn thôi.
不是有那什么安全电话吗 你就设置林展翘的电话
HSK 5
0:03s
bú shì yǒu nà shén me ān quán diàn huà ma nǐ jiù shè zhì lín zhǎn qiào de diàn huàChẳng phải có cái số điện thoại khẩn cấp đó sao? Bạn cứ lưu số của Lâm Triển Kiều vào.
她让你加班到现在 她得负责
HSK 4
0:03s
tā ràng nǐ jiā bān dào xiàn zài tā dé fù zéCô ấy bắt bạn làm thêm đến giờ này, cô ấy phải chịu trách nhiệm chứ.
真不是她让我加班的 是我自己要加班的
HSK 4
0:03s
zhēn bú shì tā ràng wǒ jiā bān de shì wǒ zì jǐ yào jiā bān deThật sự không phải cô ấy bắt tôi làm thêm đâu. Tự tôi muốn ở lại làm thêm.
不用维护她 老板做得不地道 你有权利反抗的
HSK 7
0:03s
bù yòng wéi hù tā lǎo bǎn zuò dé bù dì dào nǐ yǒu quán lì fǎn kàng deKhông cần bênh cô ấy đâu. Sếp làm vậy không được. Bạn có quyền phản đối đó.
哪有人愿意自己加班的 回家睡觉 看小说不挺好的
HSK 4
0:03s
nǎ yǒu rén yuàn yì zì jǐ jiā bān de huí jiā shuì jiào kàn xiǎo shuō bù tǐng hǎo deAi mà lại tự nguyện làm thêm giờ chứ? Về nhà ngủ, đọc truyện chẳng tốt hơn sao?
不不不 我真是那种自己会加班的人
HSK 7
0:03s
bù bù bù wǒ zhēn shì nà zhǒng zì jǐ huì jiā bān de rénKhông không không. Tôi thật sự là người tự nguyện làm thêm mà.
求上进是好事 小姑娘 但你用的是笨方法
HSK 6
0:03s
qiú shàng jìn shì hǎo shì xiǎo gū niáng dàn nǐ yòng de shì bèn fāng fǎMuốn tiến bộ là tốt đấy, cô bé. Nhưng bạn đang dùng cách sai rồi.
我就是不想回家
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù xiǎng huí jiāTôi chỉ là không muốn về nhà thôi.
我突然有空 你要愿意说说你家里的事情呢
HSK 3
0:03s
wǒ tū rán yǒu kòng nǐ yào yuàn yì shuō shuō nǐ jiā lǐ de shì qíng neTôi bỗng dưng rảnh rồi. Nếu bạn muốn kể chuyện ở nhà
找老婆他只看外表 不看内涵的
HSK 6
0:03s
zhǎo lǎo pó tā zhǐ kàn wài biǎo bù kàn nèi hán deÔng chỉ nhìn ngoại hình khi chọn vợ Chẳng quan tâm nội tâm gì cả
你怎么看出来的 你长这样 你妈颜值肯定不会差吧
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me kàn chū lái de nǐ zhǎng zhè yàng nǐ mā yán zhí kěn dìng bú huì chà baSao bạn biết được? Nhìn bạn là biết ngay Mẹ bạn chắc cũng xinh lắm đúng không?
我妈长得确实挺好看的 但是她是天然的
HSK 6
0:03s
wǒ mā zhǎng dé què shí tǐng hǎo kàn de dàn shì tā shì tiān rán deMẹ tôi trông thật sự rất xinh Nhưng bà ấy là vẻ đẹp tự nhiên
别后妈后妈的 现在都二〇二四年了
HSK 1
0:03s
bié hòu mā hòu mā de xiàn zài dōu èr líng èr sì nián leThôi đừng gọi mẹ kế mẹ kế mãi Bây giờ là năm 2024 rồi
没有什么白雪公主 灰姑娘了
HSK 1
0:03s
méi yǒu shén me bái xuě gōng zhǔ huī gū niáng leLàm gì còn Bạch Tuyết hay Lọ Lem nữa
你爸的新老婆就是他的新老婆 跟你没关系
HSK 5
0:03s
nǐ bà de xīn lǎo pó jiù shì tā de xīn lǎo pó gēn nǐ méi guān xìVợ mới của ba bạn thì là vợ ông ấy thôi Chẳng liên quan đến bạn
不管是后妈 大妈 小妈 亲妈才是无可取代的
HSK 6
0:03s
bù guǎn shì hòu mā dà mā xiǎo mā qīn mā cái shì wú kě qǔ dài deDù là mẹ kế, mẹ lớn hay mẹ nhỏ Thì mẹ ruột mới là người không thể thay thế
所以你是支持我的 你先听我把话说完
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì zhī chí wǒ de nǐ xiān tīng wǒ bǎ huà shuō wánVậy là bạn ủng hộ tôi rồi Bạn nghe tôi nói hết đã
他是包工头 盖房子的 老有钱了 对啊
HSK 5
0:03s
tā shì bāo gōng tóu gài fáng zi de lǎo yǒu qián le duì aÔng ấy là nhà thầu xây dựng Chuyên xây nhà Giàu lắm Đúng rồi
他有权利让别人搬进来 但你也有选择
HSK 5
0:03s
tā yǒu quán lì ràng bié rén bān jìn lái dàn nǐ yě yǒu xuǎn zéÔng ấy có quyền cho người khác dọn vào Nhưng bạn cũng có lựa chọn của mình