Cách dùng "不一定是物理距离上的近" (bù yí dìng shì wù lǐ jù lí shàng de jìn) trong hội thoại tiếng Trung
不一定是物理距离上的近
Không hẳn là gần về vật lý,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:07
yīn因
wèi为
tā他
men们
shì是
lí离
fàn犯
zuì罪
fèn分
zǐ子
zuì最
jìn近
de的
rén人
“Bởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.”
LINE 0201:11
PLAYING SCENEbù不
yí一
dìng定
shì是
wù物
lǐ理
jù距
lí离
shàng上
de的
jìn近
“Không hẳn là gần về vật lý,”
LINE 0301:14
ér而
shì是
xīn心
lǐ理
jù距
lí离
shàng上
de的
jìn近
“mà là gần về khoảng cách tâm lý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.