Cách dùng "将永远忠于国家" (jiāng yǒng yuǎn zhōng yú guó jiā) trong hội thoại tiếng Trung
将永远忠于国家
[sẽ mãi mãi trung thành với quốc gia,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:33
tè特
cǐ此
bào报
gào告
“[Nay xin báo cáo]”
LINE 0232:35
PLAYING SCENEjiāng将
yǒng永
yuǎn远
zhōng忠
yú于
guó国
jiā家
“[sẽ mãi mãi trung thành với quốc gia,]”
LINE 0332:38
zhōng忠
yú于
rén人
mín民
“[trung thành với nhân dân,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.