Cách dùng "你哥哥 就是我的骄傲" (nǐ gē gē jiù shì wǒ de jiāo ào) trong hội thoại tiếng Trung
你哥哥 就是我的骄傲
Anh trai con chính là niềm tự hào của bố.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:51
wǒ我
kěn肯
dìng定
yǐ以
tā他
wèi为
róng荣
“Bố chắc chắn sẽ tự hào về nó.”
LINE 0216:54
PLAYING SCENEnǐ gē gē jiù shì wǒ de jiāo ào
你哥哥 就是我的骄傲
“Anh trai con chính là niềm tự hào của bố.”
LINE 0316:58
zhōu周
jǐn瑾
“Châu Cẩn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.