Cách dùng "你让她来看我一眼啊" (nǐ ràng tā lái kàn wǒ yī yǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
你让她来看我一眼啊
Anh bảo bà ta đến gặp tôi một lần đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:47
jiāng hán shēng qī zhēn zài nǎ
江寒声 戚真在哪
“Giang Hàn Thanh, Thích Chân đâu?”
LINE 0210:51
PLAYING SCENEnǐ你
ràng让
tā她
lái来
kàn看
wǒ我
yī一
yǎn眼
a啊
“Anh bảo bà ta đến gặp tôi một lần đi.”
LINE 0310:54
zài在
nǐ你
bèi被
shěn审
pàn判
zhī之
qián前
“Trước khi anh bị xét xử,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 6 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de zán men yào bù yào jiè zhe zhè ge jī huìTôi chỉ nghĩ chúng ta có nên mượn cơ hội này

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
duì xīn jiā rù jìn lái de chéng yuán dōu tè bié jǐng tìluôn cực kỳ cảnh giác với những thành viên mới.

HSK 6
0:03s
yǔ qí ràng tā men chá chū lái wǒ de jǐng chá shēn fènThay vì để chúng tra ra thân phận cảnh sát của anh

HSK 4
0:03s
bù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng cháthì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.

HSK 7
0:03s
yǎn kàn zhe yào jìn shēng què cǎn zāo nèi bù gòu xiàn de dǎo méi dànkẻ xui xẻo sắp thăng chức nhưng lại bị nội bộ hãm hại.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng wǒ yǒu jī huì guāng míng zhèng dà dì jiē jìn hè wénđể anh có cơ hội công khai tiếp cận Hạ Văn.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo yáo ān pái de shěn xùn shì zhuān mén shěn gěi nǐ kàn deCuộc thẩm vấn mà Lão Diêu sắp xếp là để cho em xem đấy.

HSK 5
0:03s
zhèng jù liàn shén me de dōu zhā zhā shí shí deChuỗi chứng cứ các thứ đều rất vững chắc,

HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ diào chá jiē duàn xū yào huí bìbởi vì em cần tránh mặt trong giai đoạn điều tra,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zài dài xià qù a shuō bù dìng zhēn de huì dǎ qǐ láiCòn ở lâu nữa thì chắc sẽ đánh nhau thật mất.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuài bù shuài bù gēn nǐ shuō le ma♪ Mới hay cuối cùng vẫn là ♪ Có đẹp trai không? Đã nói với anh rồi mà, ♪ Bốn bề lặng im không người ♪