Cách dùng "让我相信这一切" (ràng wǒ xiāng xìn zhè yī qiè) trong hội thoại tiếng Trung
让我相信这一切
Việc khiến em tin những chuyện này
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
chú除
le了
nǐ你
“ngoại trừ em.”
LINE 0223:08
PLAYING SCENEràng让
wǒ我
xiāng相
xìn信
zhè这
yī一
qiè切
“Việc khiến em tin những chuyện này”
LINE 0323:13
tǐng挺
nán难
de的
ba吧
“rất khó nhỉ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.