Cách dùng "让我相信这一切" (ràng wǒ xiāng xìn zhè yī qiè) trong hội thoại tiếng Trung
让我相信这一切
Việc khiến em tin những chuyện này
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
chú除
le了
nǐ你
“ngoại trừ em.”
LINE 0223:08
PLAYING SCENEràng让
wǒ我
xiāng相
xìn信
zhè这
yī一
qiè切
“Việc khiến em tin những chuyện này”
LINE 0323:13
tǐng挺
nán难
de的
ba吧
“rất khó nhỉ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu a nǐ yào duō duō dì zhǐ dǎo bāng zhù tā men nǎSau này em phải chỉ bảo, giúp đỡ chúng nhiều hơn.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo shī nín yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu biǎo yáng guò wǒ leThầy, lâu lắm rồi thầy không khen em đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nín jiù chuān zhè ge qù cān jiā wǒ gēn zhōu jǐn de hūn lǐ ba yí dìng yí dìngthầy mặc áo này đến dự hôn lễ của em với Châu Cẩn đi. Chắc chắn, chắc chắn rồi,

HSK 7
0:03s
tóng zhì men gěi nǐ men jiè shào yí gè xīn tóng shì gāo yào jiéCác đồng chí, giới thiệu cho mọi người một đồng nghiệp mới. Cao Diệu Kiệt,

HSK 5
0:03s
dōu lái xīn rén le nà jiù bù néng zài shì xiǎo bái yáng le ba lǎo bái yáng aCó người mới rồi, không thể gọi là Tiểu Bạch Dương nữa chứ? Lão Bạch Dương à?

HSK 7
0:03s
fēi bì yào a jǐn liàng shǎo gēn tā jiāo liú lái jiē zhe jiè shào jūn gēKhông cần thiết thì cố gắng hạn chế giao lưu với anh ấy. Nào, giới thiệu tiếp. Anh Quân.

HSK 7
0:03s
wǒ hǎo zhe ne jīn tiān bào dào jīn tiān shàng gǎngEm khỏe lắm. Hôm nay điểm danh, hôm nay đi làm,

HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù kě yǐ gěi nǐ biǎo yǎn yí gè dān shǒu dào lìbiểu diễn trồng cây chuối một tay cho chị được luôn.

HSK 5
0:03s
xíng wǒ dào shí hòu duō gěi nǐ pài diǎn huóĐược. Đến lúc đó chị sẽ giao thêm việc cho em.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shàng jǐng xiào de shí hòu yì zhí zài jiē shòu yáo shū de zī zhùLúc em học ở trường cảnh sát vẫn luôn được chú Diêu tài trợ.

HSK 2
0:03s
shuō chū lái nǐ men kě néng huì jué de wǒ yǒu diǎn zhōng èr baNói ra có thể mọi người sẽ thấy em hơi trẻ trâu.