Cách dùng "帅哥 我看你有点眼熟" (shuài gē wǒ kàn nǐ yǒu diǎn yǎn shú) trong hội thoại tiếng Trung
帅哥 我看你有点眼熟
Anh đẹp trai, tôi thấy anh hơi quen.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:51
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liě
一杯奶茶三分甜 多珍珠 好咧
“Một cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.”
LINE 0240:56
PLAYING SCENEshuài gē wǒ kàn nǐ yǒu diǎn yǎn shú
帅哥 我看你有点眼熟
“Anh đẹp trai, tôi thấy anh hơi quen.”
LINE 0340:59
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó la
你和你女朋友以前来过 老婆啦
“Trước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
shì wǒ chuān dé tài zhèng shì yòu jǐn zhāng rè dé wǒ chū le yī shēn hànTại anh mặc nghiêm túc quá, lại còn căng thẳng, làm anh nóng mướt mải mồ hôi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.