Cách dùng "未来将继续前行" (wèi lái jiāng jì xù qián xíng) trong hội thoại tiếng Trung

wèiláijiāngqiánxíng

[Tương lai sẽ tiếp tục đi tiếp.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:28
xiàn
yuán
mǎn
wán
chéng
rèn

[hiện đã hoàn thành nhiệm vụ viên mãn.]

LINE 0232:31
PLAYING SCENE
wèi
lái
jiāng
qián
xíng

[Tương lai sẽ tiếp tục đi tiếp.]

LINE 0332:33
bào
gào

[Nay xin báo cáo]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp32:31
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 8 of 10)
成员有小沈
HSK 5
0:03s
chéng yuán yǒu xiǎo shěnThành viên có Tiểu Thẩm
还有你的师弟庄明
HSK 1
0:03s
hái yǒu nǐ de shī dì zhuāng míngvà đàn em của em, Trang Minh.
以后啊 你要多多地指导帮助他们哪
HSK 5
0:03s
yǐ hòu a nǐ yào duō duō dì zhǐ dǎo bāng zhù tā men nǎSau này em phải chỉ bảo, giúp đỡ chúng nhiều hơn.
就是你们年轻人的天下了
HSK 6
0:03s
jiù shì nǐ men nián qīng rén de tiān xià lelà thời của thanh niên các em rồi,
你在现场的当机立断
HSK 7
0:03s
nǐ zài xiàn chǎng dí dàng jī lì duànsự quyết đoán của em ở hiện trường
老师您已经很久没有表扬过我了
HSK 4
0:03s
lǎo shī nín yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu biǎo yáng guò wǒ leThầy, lâu lắm rồi thầy không khen em đấy.
不是 现在你们穿这种大衣
HSK 3
0:03s
bú shì xiàn zài nǐ men chuān zhè zhǒng dà yīKhông, bây giờ các em mặc kiểu áo khoác này
是系着帅啊 还是
HSK 5
0:03s
shì xì zhe shuài a hái shìbuộc đẹp hơn hay là
我把扣子解开啊 你看着啊
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ kòu zi jiě kāi a nǐ kàn zhe aThầy gỡ khuy ra nhé. Em nhìn nhé.
您就穿这个 去参加我跟周瑾的婚礼吧 一定一定
HSK 5
0:03s
nín jiù chuān zhè ge qù cān jiā wǒ gēn zhōu jǐn de hūn lǐ ba yí dìng yí dìngthầy mặc áo này đến dự hôn lễ của em với Châu Cẩn đi. Chắc chắn, chắc chắn rồi,
同志们 给你们介绍一个新同事 高耀杰
HSK 7
0:03s
tóng zhì men gěi nǐ men jiè shào yí gè xīn tóng shì gāo yào jiéCác đồng chí, giới thiệu cho mọi người một đồng nghiệp mới. Cao Diệu Kiệt,
都来新人了 那就不能再是小白杨了吧 老白杨啊
HSK 5
0:03s
dōu lái xīn rén le nà jiù bù néng zài shì xiǎo bái yáng le ba lǎo bái yáng aCó người mới rồi, không thể gọi là Tiểu Bạch Dương nữa chứ? Lão Bạch Dương à?
非必要啊 尽量少跟他交流 来 接着介绍 军哥
HSK 7
0:03s
fēi bì yào a jǐn liàng shǎo gēn tā jiāo liú lái jiē zhe jiè shào jūn gēKhông cần thiết thì cố gắng hạn chế giao lưu với anh ấy. Nào, giới thiệu tiếp. Anh Quân.
我好着呢 今天报到 今天上岗
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo zhe ne jīn tiān bào dào jīn tiān shàng gǎngEm khỏe lắm. Hôm nay điểm danh, hôm nay đi làm,
马上就可以给你表演一个 单手倒立
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù kě yǐ gěi nǐ biǎo yǎn yí gè dān shǒu dào lìbiểu diễn trồng cây chuối một tay cho chị được luôn.
行 我到时候 多给你派点活
HSK 5
0:03s
xíng wǒ dào shí hòu duō gěi nǐ pài diǎn huóĐược. Đến lúc đó chị sẽ giao thêm việc cho em.
怎么跑这儿来实习来了
HSK 5
0:03s
zěn me pǎo zhè ér lái shí xí lái lesao lại chạy đến đây thực tập?
因为姚叔 谁 姚叔
HSK 2
0:03s
yīn wèi yáo shū shuí yáo shūVì chú Diêu ạ. Ai? Chú Diêu á?
我上警校的时候 一直在接受姚叔的资助
HSK 7
0:03s
wǒ shàng jǐng xiào de shí hòu yì zhí zài jiē shòu yáo shū de zī zhùLúc em học ở trường cảnh sát vẫn luôn được chú Diêu tài trợ.
说出来 你们可能会觉得我有点中二吧
HSK 2
0:03s
shuō chū lái nǐ men kě néng huì jué de wǒ yǒu diǎn zhōng èr baNói ra có thể mọi người sẽ thấy em hơi trẻ trâu.