Cách dùng "为我的哥哥偿命" (wèi wǒ dī gē gē cháng mìng) trong hội thoại tiếng Trung

wèichángmìng

để đền mạng cho anh trai tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21

chính mình,

LINE 0207:25
PLAYING SCENE
wèi
cháng
mìng

để đền mạng cho anh trai tôi.

LINE 0307:29
huì
zěn
me
xuǎn
ne

Anh sẽ chọn thế nào đây?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp07:25
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 5 of 10)
我一直没有找到机会跟你解释
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí méi yǒu zhǎo dào jī huì gēn nǐ jiě shìanh vẫn chưa tìm được cơ hội để giải thích với em.
老姚其实派过一个卧底
HSK 5
0:03s
lǎo yáo qí shí pài guò yí gè wò dǐtừng cử một nội gián trước anh,
大概不到一个月的时间 身份就暴露了
HSK 6
0:03s
dà gài bú dào yí gè yuè de shí jiān shēn fèn jiù bào lù letầm chưa đến một tháng thì bại lộ thân phận.
那次任务失败之后 老姚就打算安排我
HSK 4
0:03s
nà cì rèn wù shī bài zhī hòu lǎo yáo jiù dǎ suàn ān pái wǒSau lần nhiệm vụ thất bại đấy, Lão Diêu đã định sắp xếp cho anh
但是一直找不到 安全渗透进去的机会
HSK 7
0:03s
dàn shì yì zhí zhǎo bú dào ān quán shèn tòu jìn qù de jī huìnhưng lại mãi không tìm được cơ hội thâm nhập an toàn.
塑造一个假身份需要时间
HSK 6
0:03s
sù zào yí gè jiǎ shēn fèn xū yào shí jiānNgụy tạo thân phận giả cần thời gian,
想要不出纰漏 更需要耐心缜密的安排
HSK 4
0:03s
xiǎng yào bù chū pī lòu gèng xū yào nài xīn zhěn mì de ān páimuốn không để lộ sơ hở thì càng cần kiên nhẫn sắp xếp kỹ càng.
所以藏锋行动就一拖再拖
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ cáng fēng xíng dòng jiù yī tuō zài tuōVậy nên chiến dịch Tàng Phong cứ trì hoãn mãi.
当时我还在丰州区的刑侦二队
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ hái zài fēng zhōu qū de xíng zhēn èr duì[2012] [Lúc đó anh vẫn còn ở đội hình sự hai tại quận Phong Châu,]
我办案风格是出了名的强硬 你知道的
HSK 7
0:03s
wǒ bàn àn fēng gé shì chū le míng de qiáng yìng nǐ zhī dào de[2012] [cách phá án của anh có tiếng là cứng rắn.] [Em biết đấy,]
他们一伙人都被人收买了
HSK 7
0:03s
tā men yī huǒ rén dōu bèi rén shōu mǎi le[Cả đám bọn họ đều bị kẻ khác mua chuộc,]
在饭桌上就开始搞我
HSK 5
0:03s
zài fàn zhuō shàng jiù kāi shǐ gǎo wǒ[bắt đầu chuốc rượu anh trên bàn ăn,]
把我灌醉了 给我弄了个仙人跳
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ guàn zuì le gěi wǒ nòng le gè xiān rén tiào[khiến anh say bí tỉ] [rồi dàn dựng cho anh một màn bẫy tình.]
他们原本的打算是 将我送到宾馆以后
HSK 6
0:03s
tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]
再以普通市民的身份 向治安大队举报
HSK 7
0:03s
zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]
原本我打算直接离开宾馆
HSK 6
0:03s
yuán běn wǒ dǎ suàn zhí jiē lí kāi bīn guǎn[Anh vốn định trực tiếp rời khỏi khách sạn,]
老姚等了好久的机会 这不就来了吗
HSK 3
0:03s
lǎo yáo děng le hǎo jiǔ de jī huì zhè bù jiù lái le ma[cơ hội mà Lão Diêu chờ bấy lâu] [tới rồi.]
老姚 你听我说
HSK 1
0:03s
lǎo yáo nǐ tīng wǒ shuōLão Diêu, anh nghe tôi nói,
但我觉得 这是一个好机会
HSK 3
0:03s
dàn wǒ jué de zhè shì yí gè hǎo jī huìnhưng tôi cảm thấy đây là một cơ hội tốt.
我被人仙人跳了 你放心
HSK 3
0:03s
wǒ bèi rén xiān rén tiào le nǐ fàng xīnbị lừa tình tống tiền. Anh yên tâm,