Cách dùng "人死是不能复生的" (rén sǐ shì bù néng fù shēng de) trong hội thoại tiếng Trung

rénshìnéngshēngde

Người chết không thể sống lại.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:19
bié chá le hǎo bù hǎo

别查了 好不好

Đừng điều tra nữa, được không?

LINE 0203:22
PLAYING SCENE
rén
shì
néng
shēng
de

Người chết không thể sống lại.

LINE 0303:25
chuān
de
shì
jiù
ràng
guò
xíng
ma

Chuyện của anh Xuyên, cô cứ để nó qua đi, được không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp03:22
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 4 of 8)
他们根本不在乎手底下的人
HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,
推出了一些炮灰去阻挡警方
HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,
为什么后来你会单独行动
HSK 5
0:03s
wèi shén me hòu lái nǐ huì dān dú xíng dòngVì sao sau đó cậu lại hành động một mình?
因为警方的行动太突然 他们措手不及
HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.
那个狙击手 才是他们真正的头儿
HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.
我担心我的身份 也有暴露的风险
HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ
她或许能懂我在说什么
HSK 5
0:03s
tā huò xǔ néng dǒng wǒ zài shuō shén mecó lẽ cô ấy sẽ hiểu tôi đang nói gì.
你接着说说之后的事情
HSK 4
0:03s
nǐ jiē zhe shuō shuō zhī hòu de shì qíngCậu kể tiếp những chuyện sau đó đi.
把你救下来不就行了 哪那么多废话
HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?
挣钱就挣钱 为什么非要玩命呢
HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?
怎么 不行吗 我就是很满足
HSK 5
0:03s
zěn me bù xíng ma wǒ jiù shì hěn mǎn zúSao, không được à? Tôi thấy rất thỏa mãn đấy.
怎么说话呢 信不信我打烂你的嘴
HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?
神经病
HSK 7
0:03s
shén jīng bìngđồ thần kinh.
蒋诚你还蛮可爱的
HSK 3
0:03s
jiǎng chéng nǐ hái mán kě ài deTưởng Thành, anh cũng khá đáng yêu đấy.
蒋诚刚来 还不太适应
HSK 4
0:03s
jiǎng chéng gāng lái hái bù tài shì yìngTưởng Thành mới đến, còn chưa quen.
游戏才刚刚开始哦
HSK 5
0:03s
yóu xì cái gāng gāng kāi shǐ óTrò chơi mới chỉ bắt đầu thôi.
我是来为他报仇的
HSK 7
0:03s
wǒ shì lái wèi tā bào chóu deTôi đến để trả thù cho anh ta.
只要你说不是你
HSK 3
0:03s
zhǐ yào nǐ shuō bú shì nǐchỉ cần anh nói không phải anh,
是我开的枪 不不不
HSK 6
0:03s
shì wǒ kāi de qiāng bù bù bùLà tao đã nổ súng. Không, không, không.
姚组长 可能你不太理解我的意思
HSK 4
0:03s
yáo zǔ zhǎng kě néng nǐ bù tài lǐ jiě wǒ de yì siCó lẽ tổ trưởng Diêu chưa hiểu ý của tôi rồi.