Cách dùng "人死是不能复生的" (rén sǐ shì bù néng fù shēng de) trong hội thoại tiếng Trung

rénshìnéngshēngde

Người chết không thể sống lại.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:19
bié chá le hǎo bù hǎo

别查了 好不好

Đừng điều tra nữa, được không?

LINE 0203:22
PLAYING SCENE
rén
shì
néng
shēng
de

Người chết không thể sống lại.

LINE 0303:25
chuān
de
shì
jiù
ràng
guò
xíng
ma

Chuyện của anh Xuyên, cô cứ để nó qua đi, được không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp03:22
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 7 of 8)
我命长着呢 我还等着继承你的火锅店
HSK 6
0:03s
wǒ mìng zhǎng zhe ne wǒ hái děng zhe jì chéng nǐ de huǒ guō diànMạng tôi còn dài lắm. Tôi còn chờ thừa kế quán lẩu của cậu,
我比你能活啊
HSK 4
0:03s
wǒ bǐ nǐ néng huó aEm còn biết sống hơn anh.
好了 别 别矫情了
HSK 1
0:03s
hǎo le bié bié jiǎo qíng leĐược rồi, đừng... đừng làm màu nữa.
别矫情了 再矫情我揍你了
HSK 7
0:03s
bié jiǎo qíng le zài jiǎo qíng wǒ zòu nǐ leĐừng làm màu nữa. Còn làm màu nữa là tôi đánh cậu đấy.
实在是不好意思啊 目前我们这个案子
HSK 4
0:03s
shí zài shì bù hǎo yì sī a mù qián wǒ men zhè ge àn ziThật sự xin lỗi. Hiện tại vụ án này
还不能完全恢复自由啊
HSK 5
0:03s
hái bù néng wán quán huī fù zì yóu avẫn chưa thể hoàn toàn tự do.
不是 我们就一家人一起吃个饭
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ men jiù yī jiā rén yì qǐ chī gè fànKhông phải, cả nhà chỉ cùng ăn bữa cơm thôi mà.
听领导安排 理解啊
HSK 5
0:03s
tīng lǐng dǎo ān pái lǐ jiě aNghe sắp xếp của lãnh đạo đi. Tôi hiểu.
看这小子没事啊 我们就放心了 好
HSK 3
0:03s
kàn zhè xiǎo zi méi shì a wǒ men jiù fàng xīn le hǎoThấy thằng nhóc này không sao, chúng tôi yên tâm rồi. Được.
你看二哥 还是穿警服最帅吧
HSK 4
0:03s
nǐ kàn èr gē hái shì chuān jǐng fú zuì shuài baem xem anh hai, mặc cảnh phục vẫn đẹp trai nhất, đúng không?
你们怎么来了都没跟我说一声
HSK 3
0:03s
nǐ men zěn me lái le dōu méi gēn wǒ shuō yī shēngsao hai người đến mà không nói với con một tiếng?
就想早点看到蒋诚
HSK 2
0:03s
jiù xiǎng zǎo diǎn kàn dào jiǎng chéngMuốn gặp Tưởng Thành sớm một chút
所以叫斌子开车载我们过来 没事 你忙你的
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ jiào bīn zi kāi chē zài wǒ men guò lái méi shì nǐ máng nǐ denên nhờ thằng Bân lái xe đưa đến. Không sao, con cứ làm việc của con đi.
看过医生了吗 看过了没什么事 这孩子
HSK 2
0:03s
kàn guò yī shēng le ma kàn guò le méi shén me shì zhè hái ziĐi khám bác sĩ chưa? Khám rồi, không việc gì. Con bé này.
那行 你陪你爸妈好好聊聊天
HSK 4
0:03s
nà xíng nǐ péi nǐ bà mā hǎo hǎo liáo liáo tiānVậy được rồi. Em ở lại nói chuyện với bố mẹ nhé.
你自己提高警惕 要多留心啊
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ tí gāo jǐng tì yào duō liú xīn acậu phải tự nâng cao cảnh giác, chú ý nhiều hơn.
证人的意思是不是 就是不能恢复原职
HSK 7
0:03s
zhèng rén de yì si shì bú shì jiù shì bù néng huī fù yuán zhíÝ của nhân chứng có phải là tôi chưa thể trở lại chức vụ cũ?
卧底的也有黑化了反卧回来的 对吧
HSK 2
0:03s
wò dǐ de yě yǒu hēi huà le fǎn wò huí lái de duì baÝ là cũng có gián điệp bị biến chất, quay lại nằm vùng, đúng không?
别太介意啊 正常程序嘛
HSK 7
0:03s
bié tài jiè yì a zhèng cháng chéng xù maĐừng để bụng nhé, quy trình bình thường thôi.
不是 你觉得这个合适吗
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ jué de zhè ge hé shì maKhông phải, cậu thấy vậy có phù hợp không?