Cách dùng "就因为你不肯 跟他们上同一条船" (jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuán) trong hội thoại tiếng Trung
就因为你不肯 跟他们上同一条船
Nếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:25
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bàn
我不要工作不要性命 但是我的家人怎么办
“bỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?”
LINE 0227:28
PLAYING SCENEjiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuán
就因为你不肯 跟他们上同一条船
“Nếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh”
LINE 0327:30
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuò
他们反过来拿你爸妈 你女朋友开刀 你该怎么做
“chỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.

HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?

HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.

HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.

HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.

HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.