Cách dùng "你说得没错 他们的距离很近" (nǐ shuō dé méi cuò tā men de jù lí hěn jìn) trong hội thoại tiếng Trung
你说得没错 他们的距离很近
Em nói đúng, khoảng cách giữa họ rất gần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
zhào píng gēn tā shì péng yǒu kě shì tā kàn shàng qù yòu hěn kàng jù tā a
赵平跟他是朋友 可是他看上去又很抗拒他啊
“[Triệu Bình là bạn anh ấy,] [nhưng trông anh ấy có vẻ rất bài xích.]”
LINE 0207:19
PLAYING SCENEnǐ shuō dé méi cuò tā men de jù lí hěn jìn
你说得没错 他们的距离很近
“Em nói đúng, khoảng cách giữa họ rất gần.”
LINE 0307:21
jiù shì shú rén zhī jiàn huò péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xì
就是熟人之间或朋友之间的 个人关系
“Là quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yí gè nǚ hái zi jiā guī guī jǔ jǔ dì jié hūn jià rénMột đứa con gái như em ngoan ngoãn kết hôn lấy chồng

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào fā shēng shén me shì le shì baEm muốn biết đã xảy ra chuyện gì, đúng chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāngcòn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bànbỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuánNếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh

HSK 2
0:03s
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuòchỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā leNếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,

HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù leLúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,

HSK 7
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de shēn tǐ hù zhù le tā jiù le tā yī mìngdùng cơ thể bảo vệ cậu ta, cứu mạng cậu ta,

HSK 7
0:03s