Cách dùng "你说得没错 他们的距离很近" (nǐ shuō dé méi cuò tā men de jù lí hěn jìn) trong hội thoại tiếng Trung
你说得没错 他们的距离很近
Em nói đúng, khoảng cách giữa họ rất gần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
zhào píng gēn tā shì péng yǒu kě shì tā kàn shàng qù yòu hěn kàng jù tā a
赵平跟他是朋友 可是他看上去又很抗拒他啊
“[Triệu Bình là bạn anh ấy,] [nhưng trông anh ấy có vẻ rất bài xích.]”
LINE 0207:19
PLAYING SCENEnǐ shuō dé méi cuò tā men de jù lí hěn jìn
你说得没错 他们的距离很近
“Em nói đúng, khoảng cách giữa họ rất gần.”
LINE 0307:21
jiù shì shú rén zhī jiàn huò péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xì
就是熟人之间或朋友之间的 个人关系
“Là quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.

HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?

HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.

HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.

HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.

HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.