Cách dùng "我不想让那些人 毁掉我的兄弟" (wǒ bù xiǎng ràng nà xiē rén huǐ diào wǒ de xiōng dì) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngràngxiērén huǐdiàodexiōng

tôi không muốn để những kẻ đó hủy hoại anh em của tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:40
wǒ bù xiǎng ràng nà xiē rén huǐ le nà ge céng jīng kěn shě shēn jiù rén de zhān wéi

我不想让那些人毁了那个 曾经肯舍身救人的詹韦

Tôi không muốn để đám người đó hủy hoại Chiêm Vi từng sẵn lòng xả thân cứu người,

LINE 0228:45
PLAYING SCENE
wǒ bù xiǎng ràng nà xiē rén huǐ diào wǒ de xiōng dì

我不想让那些人 毁掉我的兄弟

tôi không muốn để những kẻ đó hủy hoại anh em của tôi.

LINE 0328:56
lǎo
sān

Chú ba,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp28:45
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 6 of 6)
你不该上三哥的车呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù gāi shàng sān gē de chē yaem không nên lên xe của anh ba.
白杨 前面什么情况 我们这儿堵住了
HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.
现在呀 就看不了桌子乱 你说闹不闹心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.
无所谓吧 红包这个东西 也不用一个价对吧
HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?
她怎么会三个小时 不回你信息啊
HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?
我看你心神不宁的 找她有事啊
HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?
小五去京州 不是吃席的吗
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ qù jīng zhōu bú shì chī xí de maChẳng phải bé năm tới Kinh Châu dự tiệc rồi à?
你这样 你给小五打个电话
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng nǐ gěi xiǎo wǔ dǎ gè diàn huàNày, cậu gọi điện cho bé năm đi.
你给她打个电话看她接不接 快
HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.
什么单位啊 你哪有单位啊 小五单位
HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.
那个前面五百米有个十字路口 往市郊
HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.
出了小路就好了 道路没那么堵
HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.