Cách dùng "我做不到了" (wǒ zuò bú dào le) trong hội thoại tiếng Trung
我做不到了
không làm được nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:58
kě可
shì是
wǒ我
“Nhưng thầy...”
LINE 0215:01
PLAYING SCENEwǒ我
zuò做
bú不
dào到
le了
“không làm được nữa rồi.”
LINE 0315:04
wǒ我
hěn很
kuì愧
jiù疚
“Thầy rất áy náy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 9 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā huí lái zhī hòu zhuàng tài jiù gèng bù hǎo leSau khi trở về tâm trạng của cô càng tệ hơn.

HSK 7
0:03s
xué xiào chuán tā yáo yán de rén yǒu hěn duō tā jī hū měi tiān dōu zài kūRất nhiều người trong trường lan truyền tin đồn về cô. Hầu như ngày nào cô ấy cũng khóc.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng shuō nǐ men xiǎo lín lǎo shī de shì qíngTrước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ shǒu jī gěi wǒ xiàng zǐ gē méi shén me shǒu jī gěi wǒĐưa điện thoại cho tôi. Anh Hướng Tử, không có gì đâu. Đưa điện thoại cho tôi.

HSK 4
0:03s
méi shén me xiàng zǐ gē zǒu shǒu jī gěi wǒ lǎo qín lā zhe tāKhông có gì đâu anh Hướng Tử. - Đi! - Đưa điện thoại đây. Tần Ngao, giữ anh ta lại.

HSK 4
0:03s
wǒ sǐ yě bù fàng fàng shǒu fàng shǒu sōng kāi wǒCó chết tôi cũng không thả. Thả ra. Thả ra. Thả tôi ra.

HSK 4
0:03s
shǒu jī lǎo qín shǒu jī huán gěi wǒ guà zhe tā shǒu jī huán gěi wǒĐiện thoại. Tần Ngao. - Trả điện thoại cho tôi. - Cứ bám lấy anh ta. Trả điện thoại cho tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ guà zhe tā ne bǎ shǒu jī gěi wǒ wǒ guà zhe tā ne shǒu jī huán gěi wǒTôi đang bám đây. Đưa điện thoại cho tôi. Tôi đang bám anh ta đây. Trả điện thoại cho tôi.

HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī tā mó fǎng nǐ de yī fú hái yǒu jiǎ fāCô Tiểu Lâm. Quần áo và tóc giả anh ta dùng để đóng giả cô,

HSK 5
0:03s
wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mìbọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta

HSK 5
0:03s
tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái denên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.