Cách dùng "这段时间你辛苦了" (zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèduànshíjiānxīnle

Khoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:46
dàn shì yé yé jiù shì zhī dào nǐ yí dìng huì kàn dào zhè duàn yǐng piàn

但是爷爷就是知道 你一定会看到这段影片

Nhưng ông biết, nhất định cháu sẽ xem được đoạn video này.

LINE 0218:56
PLAYING SCENE
zhè
duàn
shí
jiān
xīn
le

Khoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

LINE 0319:00
yé yé xiāng xìn nǐ yí dìng néng gòu ràng zì gě ér hǎo hǎo dì chī fàn

爷爷相信 你一定能够让自个儿 好好地吃饭

♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Ông tin cháu nhất định sẽ biết chăm sóc bản thân. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ Ăn uống đàng hoàng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp18:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 5 of 11)
你知道爷爷爱你
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.
爷爷一直在
HSK 3
0:03s
yé yé yì zhí zàiÔng vẫn luôn ở bên cháu. ♪ Dẫu vết thương có để lại dấu tích ♪
会一直在
HSK 3
0:03s
huì yì zhí zài♪ Dẫu vết thương có để lại dấu tích ♪ Và sẽ mãi ở bên cháu.
从来没放弃过我们
HSK 4
0:03s
cóng lái méi fàng qì guò wǒ menchưa bao giờ từ bỏ chúng ta. ♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪
我们一定要赢
HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.
好了把球收一下 准备跑步 好
HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.
就是她 就是她 就是她 原来就是她啊
HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?
是啊你不说我都不知道
HSK 2
0:03s
shì a nǐ bù shuō wǒ dōu bù zhī dàoĐúng vậy, nếu cậu không nói thì tôi cũng không biết.
知三当三 你刚刚说的就是她吗 就是她
HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.
干啥呢 闭嘴 干嘛 干啥呀 闭嘴 看什么看
HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?
干嘛呢 有事吗 走走走 走吧 走吧
HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!
小林老师 别理他们
HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī bié lǐ tā menCô Tiểu Lâm, đừng để ý bọn họ.
这么多日子以来 我也算是想明白了
HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.
我也要学会放过自己
HSK 7
0:03s
wǒ yě yào xué huì fàng guò zì jǐem cũng phải học cách buông tha cho chính mình.
你早就猜到是向梓
HSK 1
0:03s
nǐ zǎo jiù cāi dào shì xiàng zǐem đã đoán được người đó là Hướng Tử từ lâu rồi à?
我从来没有去证实过
HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu qù zhèng shí guòEm chưa từng đi xác minh chuyện đó.
我也没有勇气去面对
HSK 5
0:03s
wǒ yě méi yǒu yǒng qì qù miàn duìem cũng không có đủ dũng khí để đối mặt với nó.
诬陷我的证据有两个
HSK 7
0:03s
wū xiàn wǒ de zhèng jù yǒu liǎng gèCó hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.
来质疑我和舒教授的关系
HSK 6
0:03s
lái zhì yí wǒ hé shū jiào shòu de guān xìđể nghi ngờ mối quan hệ giữa em và giáo sư Thư.
那一张就是从其中偷走的
HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.