Cách dùng "这段时间你辛苦了" (zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèduànshíjiānxīnle

Khoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:46
dàn shì yé yé jiù shì zhī dào nǐ yí dìng huì kàn dào zhè duàn yǐng piàn

但是爷爷就是知道 你一定会看到这段影片

Nhưng ông biết, nhất định cháu sẽ xem được đoạn video này.

LINE 0218:56
PLAYING SCENE
zhè
duàn
shí
jiān
xīn
le

Khoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

LINE 0319:00
yé yé xiāng xìn nǐ yí dìng néng gòu ràng zì gě ér hǎo hǎo dì chī fàn

爷爷相信 你一定能够让自个儿 好好地吃饭

♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Ông tin cháu nhất định sẽ biết chăm sóc bản thân. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ Ăn uống đàng hoàng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp18:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 9 of 11)
教出来的同门师兄妹
HSK 2
0:03s
jiào chū lái de tóng mén shī xiōng mèichúng tôi cũng coi như đồng môn.
她回来以后状态怎么样
HSK 5
0:03s
tā huí lái yǐ hòu zhuàng tài zěn me yàngSau khi trở về tâm trạng của cô ấy thế nào?
她回来之后状态就更不好了
HSK 5
0:03s
tā huí lái zhī hòu zhuàng tài jiù gèng bù hǎo leSau khi trở về tâm trạng của cô càng tệ hơn.
学校传她谣言的人有很多 她几乎每天都在哭
HSK 7
0:03s
xué xiào chuán tā yáo yán de rén yǒu hěn duō tā jī hū měi tiān dōu zài kūRất nhiều người trong trường lan truyền tin đồn về cô. Hầu như ngày nào cô ấy cũng khóc.
她倒是个不爱哭的人
HSK 6
0:03s
tā dǎo shì gè bù ài kū de rénCô ấy không phải người mau nước mắt.
对她打击还是蛮大的
HSK 6
0:03s
duì tā dǎ jī hái shì mán dà dethực sự là cú sốc lớn với cô ấy.
我没有什么特别的线索
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu shén me tè bié de xiàn suǒTôi không có manh mối gì đặc biệt.
我之前听说你们小林老师的事情
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng shuō nǐ men xiǎo lín lǎo shī de shì qíngTrước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,
也就是你说的被冤枉的事
HSK 7
0:03s
yě jiù shì nǐ shuō de bèi yuān wǎng de shìchính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.
所以学校就没有过多的干涉
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xué xiào jiù méi yǒu guò duō de gān shènên nhà trường không can thiệp nhiều.
姓秦的 你拉完了吗 秦敖
HSK 4
0:03s
xìng qín de nǐ lā wán le ma qín áoÊ Tần Ngao, đi vệ sinh xong chưa vậy? Tần Ngao.
向梓哥 向梓哥 你在干嘛
HSK 6
0:03s
xiàng zǐ gē xiàng zǐ gē nǐ zài gàn máAnh Hướng Tử, anh Hướng Tử. Đang làm gì thế?
把手机给我 向梓哥没什么 手机给我
HSK 3
0:03s
bǎ shǒu jī gěi wǒ xiàng zǐ gē méi shén me shǒu jī gěi wǒĐưa điện thoại cho tôi. Anh Hướng Tử, không có gì đâu. Đưa điện thoại cho tôi.
没什么向梓哥 走 手机给我 老秦拉着他
HSK 4
0:03s
méi shén me xiàng zǐ gē zǒu shǒu jī gěi wǒ lǎo qín lā zhe tāKhông có gì đâu anh Hướng Tử. - Đi! - Đưa điện thoại đây. Tần Ngao, giữ anh ta lại.
我死也不放 放手 放手 松开我
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ yě bù fàng fàng shǒu fàng shǒu sōng kāi wǒCó chết tôi cũng không thả. Thả ra. Thả ra. Thả tôi ra.
手机 老秦 手机还给我 挂着他 手机还给我
HSK 4
0:03s
shǒu jī lǎo qín shǒu jī huán gěi wǒ guà zhe tā shǒu jī huán gěi wǒĐiện thoại. Tần Ngao. - Trả điện thoại cho tôi. - Cứ bám lấy anh ta. Trả điện thoại cho tôi.
我挂着他呢 把手机给我 我挂着他呢 手机还给我
HSK 4
0:03s
wǒ guà zhe tā ne bǎ shǒu jī gěi wǒ wǒ guà zhe tā ne shǒu jī huán gěi wǒTôi đang bám đây. Đưa điện thoại cho tôi. Tôi đang bám anh ta đây. Trả điện thoại cho tôi.
小林老师 他模仿你的衣服还有假发
HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī tā mó fǎng nǐ de yī fú hái yǒu jiǎ fāCô Tiểu Lâm. Quần áo và tóc giả anh ta dùng để đóng giả cô,
我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密
HSK 5
0:03s
wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mìbọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta
他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的
HSK 5
0:03s
tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái denên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.