Cách dùng "我找过了 他们说没有空余的" (wǒ zhǎo guò le tā men shuō méi yǒu kòng yú de) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎoguòle menshuōméiyǒukòngde

Tôi tìm rồi, họ bảo không có phòng trống ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:27
duì zú qiú duì bǔ xí xū yào yī jiān kōng jiào shì nǐ zhǎo jiào wù chù

对 足球队补习 需要一间空教室 你找教务处

Đúng vậy ạ. Đội bóng muốn học bổ túc nên cần xin một phòng học trống ạ. Cô đi tìm phòng Phòng Đào tạo ý.

LINE 0210:31
PLAYING SCENE
wǒ zhǎo guò le tā men shuō méi yǒu kòng yú de

我找过了 他们说没有空余的

Tôi tìm rồi, họ bảo không có phòng trống ạ.

LINE 0310:34
suǒ yǐ kě bù kě yǐ fán qǐng qián zhǔ rèn chū miàn yī xià

所以 可不可以烦请钱主任出面一下

Vậy nên có thể nhờ chủ nhiệm Tiền ra mặt hộ một chút không ạ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp10:31
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 8 of 10)
来来 我们刚才到哪了 到这边 固守
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.
这个 别出声啊
HSK 2
0:03s
zhè ge bié chū shēng a- Cái này... - Đừng lên tiếng. ♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪
这个是我 这个是奶奶
HSK 2
0:03s
zhè ge shì wǒ zhè ge shì nǎi nǎiĐây là cháu. Đây là bà.
这是奶奶送给爷爷的 礼物
HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.
我就要爷爷的
HSK 2
0:03s
wǒ jiù yào yé yé deCháu muốn của ông cơ.
我这表就给你了 拉钩钩 好
HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.
拉钩钩了 元元是什么意思
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]
我爷爷是语文老师
HSK 5
0:03s
wǒ yé yé shì yǔ wén lǎo shīÔng tôi là giáo viên Ngữ văn.
奶奶是美术老师
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shì měi shù lǎo shīBà tôi là giáo viên Mỹ thuật.
他们教书教了一辈子
HSK 6
0:03s
tā men jiāo shū jiào le yī bèi ziHọ dạy học cả đời,
退休之后也没有停下来
HSK 5
0:03s
tuì xiū zhī hòu yě méi yǒu tíng xià láiđến khi về hưu rồi cũng không ngừng.
这是我爷爷的手表
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ yé yé de shǒu biǎoĐây là đồng hồ của ông tôi.
你爷爷很用心地保管
HSK 6
0:03s
nǐ yé yé hěn yòng xīn dì bǎo guǎnÔng của cô đã giữ gìn nó rất kĩ.
像全新似的
HSK 5
0:03s
xiàng quán xīn shì deTrông nó hệt như mới vậy.
拉钩钩 好
HSK 7
0:03s
lā gōu gōu hǎo[Móc tay.] [Được.]
我要继续替他们做下去
HSK 5
0:03s
wǒ yào jì xù tì tā men zuò xià qùtiếp tục làm việc mà họ muốn.
为什么你会让我来宏景八中了
HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.
我再也不会因为任何人抛弃自己
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.
我过得很开心
HSK 3
0:03s
wǒ guò dé hěn kāi xīncháu đã sống rất vui vẻ.
谢谢爷爷送给星星的礼物
HSK 4
0:03s
xiè xiè yé yé sòng gěi xīng xīng de lǐ wùCảm ơn món quà ông tặng cho Tinh Tinh.