Cách dùng "我找过了 他们说没有空余的" (wǒ zhǎo guò le tā men shuō méi yǒu kòng yú de) trong hội thoại tiếng Trung
我找过了 他们说没有空余的
Tôi tìm rồi, họ bảo không có phòng trống ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:27
duì zú qiú duì bǔ xí xū yào yī jiān kōng jiào shì nǐ zhǎo jiào wù chù
对 足球队补习 需要一间空教室 你找教务处
“Đúng vậy ạ. Đội bóng muốn học bổ túc nên cần xin một phòng học trống ạ. Cô đi tìm phòng Phòng Đào tạo ý.”
LINE 0210:31
PLAYING SCENEwǒ zhǎo guò le tā men shuō méi yǒu kòng yú de
我找过了 他们说没有空余的
“Tôi tìm rồi, họ bảo không có phòng trống ạ.”
LINE 0310:34
suǒ yǐ kě bù kě yǐ fán qǐng qián zhǔ rèn chū miàn yī xià
所以 可不可以烦请钱主任出面一下
“Vậy nên có thể nhờ chủ nhiệm Tiền ra mặt hộ một chút không ạ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhī dào tā xiǎng yào dài lǐng wǒ men zǒu xiàng hé fāng[không biết anh ta muốn dẫn chúng ta đến đâu,]

HSK 4
0:03s
wǒ men zhōng yǒu zhī dào tā dào dǐ shì shéi de nà tiān jǐ hào lái zhe[một ngày nào đó chúng ta cũng sẽ biết anh ta là ai.] Số mấy vậy?

HSK 2
0:03s
zhè me dà bú huì shì xiǎo lín lǎo shī de jiā ba zhè shì qī hào aTo thế. - Có khi nào là nhà cô Tiểu Lâm không? - Đây là số 7.

HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn zěn me dōu huāng fèi le tài zhòng nǐ xiān fàng yī xiàSao chỗ này cũ thế nhỉ? - Nặng quá. - Cậu bỏ xuống đi đã.

HSK 2
0:03s
huāng fèi le yǒu rén ma nǎ yǒu rén a yǒu rén ma- Bỏ hoang rồi. - Có ai không? - Đâu có người đâu. - Có ai không?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi zhè lǐ jiù shì jí jiāng yào gěi nǐ men bǔ kè de dì fāngVì nơi này sẽ là nơi cho các em học thêm

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè me gān jìng ma zhè ge fáng jiān jìn qù jiù shì leSạch sẽ thế này ư? Vào phòng này là được.

HSK 6
0:03s
yuán lái wǒ men mì mì jī dì jiào yuán yuán fǔ dǎo bān aHóa ra căn cứ bí mật của chúng ta tên là lớp học thêm Nguyên Nguyên.

HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ dài biǎo le ma ā zhèng yǒu jǐ diǎn leĐại ca, cậu có mang đồng hồ không? Trịnh Nhân có, mấy giờ rồi?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xiān tuō wài miàn de ya wǒ xiān bāng nǐ nǐ zài bāng wǒCậu quét bên ngoài trước. Tôi sẽ giúp cậu trước rồi cậu giúp tôi sau.

HSK 6
0:03s
hái néng pí nà kàn lái jīng shén hái bú cuòCòn bướng được thì có vẻ tinh thần cũng không tệ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yǒu tuō bǎ jīng guò de shí hòu bǎ tuǐ tái qǐ láiKhi nào có cây lau nhà lau ngang qua thì nhấc chân lên.