Cách dùng "这个我恐怕爱莫能助啊" (zhè ge wǒ kǒng pà ài mò néng zhù a) trong hội thoại tiếng Trung
这个我恐怕爱莫能助啊
Chuyện này chắc tôi cũng lực bất tòng tâm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
suǒ yǐ kě bù kě yǐ fán qǐng qián zhǔ rèn chū miàn yī xià
所以 可不可以烦请钱主任出面一下
“Vậy nên có thể nhờ chủ nhiệm Tiền ra mặt hộ một chút không ạ?”
LINE 0210:39
PLAYING SCENEzhè这
ge个
wǒ我
kǒng恐
pà怕
ài爱
mò莫
néng能
zhù助
a啊
“Chuyện này chắc tôi cũng lực bất tòng tâm rồi.”
LINE 0310:41
nǐ xiǎng xiǎng jiào shì dōu shì tí qián yù yuē de
你想想 教室都是提前预约的
“Cô nghĩ mà xem, các phòng học đều được lên lịch đặt trước.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
zhè dì tú bèi hòu de biān mǎ wǒ men yì zhí méi yòng shàngChúng ta vẫn chưa dùng đến dãy số đằng sau bản đồ.

HSK 5
0:03s
huì bú huì gēn zhè lǐ yǒu guān xì duì óLiệu nó có liên quan tới nơi này không ạ. Đúng rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge nián dài yǐ jīng bù yòng biān mǎ dēng jì zhào piān le yǐ qián yòngThời buổi này chúng tôi đã không còn dùng mã để đăng nhập vào ảnh nữa rồi. Trước đây có dùng ư?

HSK 4
0:03s
xiǎo jiě jiě néng bù néng má fán qǐng nín bāng wǒ men chá yī xiàCô ơi, có thể phiền cô kiểm tra giúp chúng tôi một chút được không?

HSK 4
0:03s
huì bú huì shì zhè cì yóu xì de dá àn zán men nòng cuò leLiệu có phải chúng ta đã giải sai đáp án của trò chơi này rồi không?

HSK 4
0:03s
bú huì yīng gāi shì hái méi zhǎo dào zhèng què dá ànKhông đâu. Có lẽ vẫn chưa tìm ra đáp án chính xác thôi.

HSK 7
0:03s
gāng hǎo pāi gè zhào piān jì niàn yī xià yī jǔ liǎng déđúng lúc chụp một bức làm kỷ niệm luôn. Một công đôi việc mà.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī dé zhǎo rén yì qǐ pāi zhào qián rù zhào xiàng guǎn[Cô Tiểu Lâm] [phải tìm một người chụp ảnh cùng.] [Sau đó lẻn vào tiệm chụp ảnh]

HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng yǒu bì yào zuò dào zhè ge dì bù ma[Cô đang nghĩ không biết có cần làm đến mức đó không.]

HSK 7
0:03s
nán dào nǐ bù xiǎng zhī dào mí dǐ ma wǒ xiǎng zhī dào[Chẳng lẽ cô không muốn biết đáp án ư?] [Cô muốn biết chứ.]

HSK 7
0:03s
shí zài bù xíng de huà wǒ gān cuì gù yí gè rén suàn le[Cùng lắm thì để cô] [thuê luôn một người cho rồi.]

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhǐ shì féng chǎng zuò xì zhǎo shuí bú shì zhǎo[Dù sao cũng chỉ là diễn kịch thôi mà,] [tìm ai mà chẳng được.]

HSK 5
0:03s
lǎo shī lǎo shī wǒ biǎo gē nián jì yě tǐng hé shì de[Cô ơi, cô ơi.] [Tuổi của anh họ em cũng hợp lắm đó.]

HSK 4
0:03s
wǒ gē yě tǐng shuài de wǒ jiā lóu shàng nà dà gē tǐng hé shì de[Anh trai em cũng đẹp trai lắm.] [Ông anh ở trên tầng chỗ nhà em cũng thích hợp lắm.]